LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    Lũy thừa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Hà
    Ngày gửi: 03h:55' 06-01-2013
    Dung lượng: 896.0 KB
    Số lượt tải: 193
    Số lượt thích: 0 người
    Giải tích 12
    Chương II : Bài 1
    Lũy thừa
    Biên soạn :
    Phạm Quốc Khánh
    Chương trình sách giáo khoa mới của bộ GD – ĐT 2008
    click
    I - KHÁI NiỆM LŨY THỪA
    1. Lũy thừa với số mũ nguyên .
    Hãy tính :
    Có :
    Cho n là số nguyên dương .
    Với a là số thực tùy ý , lũy thừa bậc n của a là tích của n số a
    Với a ≠ 0
    Trong biểu thức am , ta gọi a là cơ số , số nguyên m là số mũ
    Chú ý :
    00 và 0- n
    không có nghĩa
    click
    Ví dụ 1 :
    Tính giá trị của biều thức :
    Giải :
    Ví dụ 2 :
    Rút gọn biều thức :
    Giải :
    Với a ≠ 0 , a ≠  1 ta có :
    click
    2. Phương trình xn = b .
    Dựa vào đồ thị hàm số y = x3 và y = x4 hãy biện luận theo số nghiệm của các phương trình x3 = b và x4 = b
    O
    x
    y
    y = x3
    y = b
    O
    y
    y = x4
    y = b
    Đồ thị y = x 2k + 1 có dạng như đồ thị hàm số y = x3
    Đồ thị y = x 2k có dạng như đồ thị hàm số y = x4
    Nên biện luận được số nghiệm của phương trình xn = b như sau :
    a) Trường hợp n lẻ :
    Với mọi số thực b phương trình có nghiệm duy nhất
    b) Trường hợp n chẵn :
    b < 0 phương trình vô nghiệm
    b = 0 phương trình có 1 nghiệm x = 0
    b > 0 phương trình có 2 nghiệm đối nhau .
    click
    3. Căn bậc n .
    Cho số nguyên dương n , phương trình an = b đưa đến 2 bài toán ngược nhau :
    Biết a tìm b ( là tính lũy thừa của 1 số )
    Biết b tính a ( dẫn đến khái niệm lấy căn của 1 số )
    Cho số thực b và số nguyên dương n ( n ≥ 2) . Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b .
    a) Khái niệm :
    Ví dụ 2 và – 2 là căn bậc 4 của 16 ;
    là căn bậc 5 của
    Từ định nghĩa và kết quả biện luận về số nghiệm của phương trình xn = b . Ta có :
    a) Trường hợp n lẻ và b  R :
    Có duy nhất một căn bậc n của b . Kí hiệu :
    b) Trường hợp n chẵn và b  R :
    b < 0 : Không tồn tại căn bậc n của b .
    b = 0 : Có một căn bậc n của b là số 0 .
    b > 0 : Có hai căn bậc n của b trái dấu . Kí hiệu :
    click
    Từ định nghĩa có các tính chất sau :
    b) Tính chất của căn bậc n :
    Khi n lẻ
    Khi n chẵn
    Chứng minh tính chất sau :
    Ví dụ 3 :
    Rút gọn biều thức :
    Giải :
    click
    4. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ .
    Cho số thực a dương và số hữu tỉ
    , trong đó m  Z , n  N , n ≥ 2 .
    Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi :
    Ví dụ 4 :
    Tính :
    Ví dụ 5 :
    Rút gọn biều thức :
    Giải :
    Với x , y > 0 ta có :
    click
    5. Lũy thừa với số mũ vô tỉ .
    Cho a là số dương và  số vô tỉ . Ta thừa nhận rằng luôn có dãy số hữu tỉ (rn) có giới hạn là  và dãy số tương ứng

    Có giới hạn không phụ thuộc việc chọn dãy số (rn)

    Ta gọi giới hạn dãy số

    Là lũy thừa của a với số mũ  . Kí hiệu : a

    Từ định nghĩa suy ra 1 = 1
    II - TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
    Lũy thừa với số mũ thực có tính chất tương tự lũy thừa số mũ nguyên dương .
    Cho a , b những số thực dương ,  ,  số thực tùy ý . Ta có :
    Nếu a > 1 thì a > a khi và chỉ khi  > 
    Nếu a < 1 thì a > a khi và chỉ khi  < 
    click
    Ví dụ 6 :
    Rút gọn biều thức :
    Giải :
    Với a > 0 ta có :
    Tương tự làm nhanh Rút gọn biều thức :
    Kết quả là :
    Ví dụ 7 :
    Không sử dụng máy tính hãy so sánh các số :
    Giải :
    ta có :
    Và cơ số 5 > 1 nên có :
    Tương tự làm nhanh so sánh :
    Kết quả là :
    click
    III - Củng cố và bài tập về nhà
    Bài tập 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 trang 55 ; 56 sách giáo khoa GT12 - 2008
    Chào tạm biệt !
     
    Gửi ý kiến