LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    Một số bài tập của Axit Nitric

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thpt Thái Hòa
    Ngày gửi: 09h:45' 29-11-2011
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 207
    Số lượt thích: 0 người
    MỘT SỐ BÀI TẬP CỦA AXIT NITRIC
    A. Phần lí thuyết
    Câu 1: Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

    A. +1,+2,+3,+4 B. -3, 0,+1,+2,+3,+4,+5

    C. 0, 1, 2, 3, 4, 5 D. -2,+2,+4,+6

    B


    Câu 2: Dung dịch HNO3 đặc, nóng có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào nào sau đây?
    A. NaNO3, Cu, Ca(OH)2, FeCO3, CuO, NH3

    B. Na2CO3, Al, Ca(OH)2, Fe2(SO4)3, CuO, NH3

    C. Na2CO3, Au, Ca(OH)2, Fe2(SO4)3, CuO, NH3

    D. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, Fe3O4, CuO, NH3
    D. Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, Fe3O4, CuO, NH3
    Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng :
    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
    Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản
    phẩm lần lượt là
    A. 3, 8, 3, 2, 4 B. 1, 4, 1, 2, 2

    C. 4, 6, 1, 2, 3 D. 2, 7, 4, 6, 3
    A . 3, 8, 3, 2, 4
    3Cu + 8HNO3→ 3Cu(NO3)2 + 2 NO + 4H2O
    Câu 4: Sản phẩm khí thoát ra khi cho dd HNO3 phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là

    A. N2 B. N2O C. NO D. NO2
    C. NO
    Câu 5: Những kim loại nào sau đây không thể
    tác dụng được với dung dịch HNO3đặc,nguội?
    A. Cu, Ag B. Fe, Al

    C. Zn, Ag D. Cu, Zn
    B. Fe, Al
    Câu 6: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

    2KNO3 → 2 KNO2 + O2
    2Mg(NO3)2 → 2 MgO + 4NO2 + O2
    2AgNO3 → Ag2O + 2NO2 + O2
    D. 2Zn(NO3)2 → 2ZnO + 4 NO2 + O2
    C
    Câu 7: Để điều chế HNO3 trong phòng thí
    nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm
    nguyên liệu chính?

    A. AgNO3, HCl B. N2, H2

    C. NaNO3, N2, H2 D. NaNO3, H2SO4 đặc
    D. NaNO3, H2SO4 đặc
    B. Phần bài tập
    Bài 1: Cho 3,3gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư cho ra 4,704 lít(đktc) NO2.Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

    (Al = 27, Zn= 65, O=16, H=1, N=14)
    Bài 2: Cho 1,92 gam Cu tác dụng vừa hết với
    V(l) dd HNO3 0,1M loãng. Tính giá trị củaV?
    ( Cho biết: Cu =64, N= 14, N= 16, H=1)
    Bài 3: Cho 1,2 gam Mg tác dụng với lượng HNO3
    vừa đủ thì không thấy khí thoát ra, nhưng khi cho
    dung dịch sau phản ứng tác dụng với NaOH dư thì
    thấy khí có mùi khai bay ra.
    a. Viết phương trình phản ứng xảy ra
    b. Tính thể tích khí bay ra ở đktc?
    ( Cho Mg =24, Na =23, H=1, O=16, N= 14)
    Bài 4: Cho 19,2 gam một kim loại R tác dụng
    hết với dd HNO3 thu được 4,48 lít khí NO ở
    (đktc). Xác định tên kim loại R?
    ( Cho biết: Al= 27, Fe= 56, Zn =65, Cu= 64)
    Bài 5: Đem nung 66,2g Pb(NO3)2, sau phản
    ứngthu được 55,4g chất rắn. Tính hiệu suất
    phản ứng?
    ( Cho biết: Pb= 207, N= 14, O= 16)
    Dặn dò:
    Làm bài tập trong Sgk
    Chuẩn bị bài mới

    Câu 6: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
    các chất thuộc phương án nào ?

    A. CuO, NO2, O2 B. Cu, O2, N2


    C. Cu(NO2)2, O2 D. Cu, O2, NO2
    A. CuO, NO2, O2
    Good bye
     
    Gửi ý kiến