Tự chon 11NC-Full

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 23h:18' 09-03-2012
Dung lượng: 980.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 23h:18' 09-03-2012
Dung lượng: 980.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 25/03
Ngày giảng:27, 31/03/08
TIẾT 70+71: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG IV.
A)MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức : Ôn tập, củng cố, khắc sâu, hệ thống các kiến thức, kĩ năng thộc phạm vi chương 4, bao gồm các nội dung chính : giới hạn của dãy số, cấp số, giới hạn của hàm số, hàm số liên tục và sự ứng dụng.
2 Kĩ năng : - Tính được các giới hạn của dãy số dựa vào các định lí đã học.
- Thực hiện các phép biến đổi đại số để tính các giới hạn có dạng vô định.
- Chứng minh được hàm số liên tục hoặc không liên tục tại 1 điểm, liên tục trên 1 khoảng, liên tục 1 bên.
- Ưng dụng của hàm số liên tục để chứng minh phương trình có nghiệm trên khoảng (a;b)
B CHUẨN BỊ :
- Học sinh thuộc bài cũ, soạn bài tập ở nhà .
- Phương pháp : Giáo viên cho từng cá nhân HS hoặc đại diện nhóm lên bảng trình bày,cả lớp theo dõi, góp ý, bổ sung và đánh giá. Trong quá trình giải bài tập, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý, hoặc HD để HS có thể tự làm .
C. NỘI DUNG BÀI DẠY.
NỘI DUNG TIẾT 70:
* Hoạt động 1 : Thực hành giải các BT về dãy số, cấp số.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Tóm tắt ghi bảng
* Chia tử và mẫu cho đại lương nào ?
*Giải thích tại sao giới hạn trên bằng dương vô cực ?
* Chia tử và mẫu cho n3
* Vì tử có giới hạn bằng 2>0, mẫu có giới hạn bằng không và mẫu dương
55) a)
(Vì giới hạn của tử bằng 2>0, giới hạn của mẫu bằng 0 và mẫu dương với mọi n nguyên dương)
*Biến đổi tử như thế nào cho hợp lí ?
*Các nhóm tiến hành biến đổi và sau cùng tính giới hạn.
b)
* GV hướng dẫn cho cả lớp
* Một HS lên bảng làm
d)Hướng dẫn :
Kết quả :
* Gv cho học sinh nhắc lại : A2-B2 = ?
* A2-B2=(A-B)(A+B)
56a)Biến đổi
Do đó : (tử bằng 1>0, mẫu có giới hạn bằng 0 và mẫu dương )
* nếu q có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1 thì lim qn = ?
*Ta nên biến đổi như thế nào cho hợp lí ?
* Bằng 0
* Chia tử và mẫu cho cùng 5n
56b) Hướng dẫn :
Kết quả :
* Biểu diễn u3, u8 theo u1 và q ?
* Tại sao u1 phải khác 0 ?
* u3 = u1.q2
* u8 = u1. q7
* Vì nếu u1 = 0 thì suy ra u3 =0 (trái giả thiết u3 khác 0)
57a)234u8 = 32u3
( 243u1.q7 = 32u1.q2
( q5 = 32/243 (do u1 khác 0 )
( q= 2/3
b)
*Theo hướng dẫn của SGK ta biến đổi cụ thể như thế nào ?
*
58)
. Vậy
NỘI DUNG TIẾT 71:
*Hoạt động 2 : Giải các BT về giới hạn của hàm số :
Hoạt động GV
Hoạt động của HS
Tóm tắt ghi bảng
* Biến đổi căn thức như thế nào ?
*Nhân biểu thức liên hợp của tử cho cùng tử và mẫu
59e) (dạng )
* khi x dần tới âm vô cực thì giá trị tuyệt đối của x bằng gì ?
* Bằng -x
f) (dạng )
* Hoạt động 3 :Giải các bài tập về hàm số liên tục :
Hoạt động GV
Hoạt động của HS
Tóm tắt ghi bảng
*Với x khác -2, hàm số có liên tục không ? Tại sao ?
*Có, vì f(x) là hàm phân thức, liên tục trên các khoảng nó xác định
60) * Với x khác -2 thì hàm số liên tục (vì hàm số phân thức liên tục trên các khoảng nó xác định )
* Tại x= -2. Ta có :
Vậy hàm số liên tục tại điểm x = -2.
Kết luận f(x) liên tục trên IR
* Tại sao f(x) liên tục khi x<2 và khi x>2 ?
Ngày giảng:27, 31/03/08
TIẾT 70+71: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG IV.
A)MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức : Ôn tập, củng cố, khắc sâu, hệ thống các kiến thức, kĩ năng thộc phạm vi chương 4, bao gồm các nội dung chính : giới hạn của dãy số, cấp số, giới hạn của hàm số, hàm số liên tục và sự ứng dụng.
2 Kĩ năng : - Tính được các giới hạn của dãy số dựa vào các định lí đã học.
- Thực hiện các phép biến đổi đại số để tính các giới hạn có dạng vô định.
- Chứng minh được hàm số liên tục hoặc không liên tục tại 1 điểm, liên tục trên 1 khoảng, liên tục 1 bên.
- Ưng dụng của hàm số liên tục để chứng minh phương trình có nghiệm trên khoảng (a;b)
B CHUẨN BỊ :
- Học sinh thuộc bài cũ, soạn bài tập ở nhà .
- Phương pháp : Giáo viên cho từng cá nhân HS hoặc đại diện nhóm lên bảng trình bày,cả lớp theo dõi, góp ý, bổ sung và đánh giá. Trong quá trình giải bài tập, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý, hoặc HD để HS có thể tự làm .
C. NỘI DUNG BÀI DẠY.
NỘI DUNG TIẾT 70:
* Hoạt động 1 : Thực hành giải các BT về dãy số, cấp số.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Tóm tắt ghi bảng
* Chia tử và mẫu cho đại lương nào ?
*Giải thích tại sao giới hạn trên bằng dương vô cực ?
* Chia tử và mẫu cho n3
* Vì tử có giới hạn bằng 2>0, mẫu có giới hạn bằng không và mẫu dương
55) a)
(Vì giới hạn của tử bằng 2>0, giới hạn của mẫu bằng 0 và mẫu dương với mọi n nguyên dương)
*Biến đổi tử như thế nào cho hợp lí ?
*Các nhóm tiến hành biến đổi và sau cùng tính giới hạn.
b)
* GV hướng dẫn cho cả lớp
* Một HS lên bảng làm
d)Hướng dẫn :
Kết quả :
* Gv cho học sinh nhắc lại : A2-B2 = ?
* A2-B2=(A-B)(A+B)
56a)Biến đổi
Do đó : (tử bằng 1>0, mẫu có giới hạn bằng 0 và mẫu dương )
* nếu q có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1 thì lim qn = ?
*Ta nên biến đổi như thế nào cho hợp lí ?
* Bằng 0
* Chia tử và mẫu cho cùng 5n
56b) Hướng dẫn :
Kết quả :
* Biểu diễn u3, u8 theo u1 và q ?
* Tại sao u1 phải khác 0 ?
* u3 = u1.q2
* u8 = u1. q7
* Vì nếu u1 = 0 thì suy ra u3 =0 (trái giả thiết u3 khác 0)
57a)234u8 = 32u3
( 243u1.q7 = 32u1.q2
( q5 = 32/243 (do u1 khác 0 )
( q= 2/3
b)
*Theo hướng dẫn của SGK ta biến đổi cụ thể như thế nào ?
*
58)
. Vậy
NỘI DUNG TIẾT 71:
*Hoạt động 2 : Giải các BT về giới hạn của hàm số :
Hoạt động GV
Hoạt động của HS
Tóm tắt ghi bảng
* Biến đổi căn thức như thế nào ?
*Nhân biểu thức liên hợp của tử cho cùng tử và mẫu
59e) (dạng )
* khi x dần tới âm vô cực thì giá trị tuyệt đối của x bằng gì ?
* Bằng -x
f) (dạng )
* Hoạt động 3 :Giải các bài tập về hàm số liên tục :
Hoạt động GV
Hoạt động của HS
Tóm tắt ghi bảng
*Với x khác -2, hàm số có liên tục không ? Tại sao ?
*Có, vì f(x) là hàm phân thức, liên tục trên các khoảng nó xác định
60) * Với x khác -2 thì hàm số liên tục (vì hàm số phân thức liên tục trên các khoảng nó xác định )
* Tại x= -2. Ta có :
Vậy hàm số liên tục tại điểm x = -2.
Kết luận f(x) liên tục trên IR
* Tại sao f(x) liên tục khi x<2 và khi x>2 ?
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất