LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    tron_bo_on_thi_dai_hoc_dai_so

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Hà
    Ngày gửi: 23h:36' 15-03-2012
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Phương trình và bất phương trình bậc 2

    Phương trình bậc 2
    Định lí viét
    Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
    Nếu phương trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thì 
    Một số ứng dụng của định lí viét
    + Nhẩm nghiệm :
    Nếu a + b + c = 0 thì (1) có 2 nghiệm x = 1 và x = 
    Nếu a – b + c = 0 thì (1) có 2 nghiệm x = -1 và x = - 
    + So sánh các nghiệm của phương trình với 0 (dấu các nghiệm của phương trình )
    Phương trình (1) có các nghiệm x1 , x2 thoả mãn
    x1 < 0 < x2 <=> P < 0 (không cần đk ∆ ≥ 0)
    0 < x1 < x2 <=> 
    x1 < x2 < 0 <=> 
    chú ý : khi sử dụng định lí viét tuyệt đối không được quên điều kiện phương trình có nghiệm ≥ 0)
    ví dụ 1 : tìm m để phương trình 3x2 + 4(m-1)x + m2 -4m +1 = 0 có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn 
    Giải
    Phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 ≠ 0 <=> 
    ví dụ 2 : cho phương trình x2 - (m+5)x + m = 0
    CMR phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
    Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
    A = x12 + x22 , B = 
    ví dụ 3 : cho phương trình mx2 -(2m+3)x + m - 4 = 0
    Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
    Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc m
    So sánh 1 số với các nghiệm của phương trình
    Để so sánh α với các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) ta có các cách
    + đặt t = x ± α đưa về so sánh nghiệm của phương trình ẩn t với 0
    + tính các nghiệm của phương trình rồi so sánh với 0
    + lập bảng biến thiên của hàm số f(x) = ax2 + bx + c
    ví dụ 1 : xét dấu các nghiệm của phương trình x2 – mx +3m -8 = 0
    Giải
    Ta có ∆ = m2 – 12m + 32 , ∆ = 0 <=>
    Nếu phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 thì theo định lí viét S = x1 + x2 = m , P = x1x2 = 3m – 8
    => x1 + x2 = 0 <=> m = 0 và x1x2 = 0 <=> 
    Bảng xét dấu các nghiệm của phương trình
    m
    ∆
    S
    P
    Dấu các nghiệm của phương trình
    
    - ∞

    0

    


    4


    8


    +∞
    +
    -
    -
    Phương trình có hai nghiệm trái dấu
    
    
    32
    0
    -8
    Phương trình có hai nghiệm trái dấu
    
    
    +
    +
    -
    Phương trình có hai nghiệm trái dấu
    
    
    +
    +
    0
    Phương trình có nghiệm bằng 0 và nghiệm lớn hơn 0
    
    
    +
    +

    +
    Phương trình có hai nghiệm dương
    
    
    0
    +
    +
    Phương trình có nghiệm kép dương
    
    
    -
    
    
    Phương trình vô nghiệm
    
    
    0
    +
    +
    Phương trình có nghiệm kép dương
    
    
    +
    +
    +
    Phương trình có hai nghiệm dương
    
    
    ví dụ 2 : tìm m để phương trình (m-1) x2 + mx - m = 0 có
    2 nghiệm trái dấu
    2 nghiệm
     
    Gửi ý kiến