LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    bai 41. Phenol

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Vẹn
    Ngày gửi: 17h:25' 28-02-2012
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 1341
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 41
    PHENOL
    KIỂM TRA BÀI CŨ

    Câu 1. Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng giữa propan- 1- ol với mỗi chất sau:
    a.Natri kim loại
    b. CuO , đun nóng
    c. Axít HBr có xúc tác.
    B. 1,2,3

    Câu 3: Cho các chất có CTCT là:
    1. CH3 - OH
    2. CH2 = CH – CH2- OH
    Đáp án đúng

    Em hãy cho biết chất nào trong các chất trên là ancol:
    A. 1,3,4
    C. 1,2,4
    D. Cả 4 chất 1,2,3,4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Phương trình phản ứng hóa học giữa propan-1- ol với các chất
    ĐÁP ÁN CÂU 1
    NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI
    I. ĐỊNH NGHĨA- PHÂN LOẠI
    II. PHENOL
    1. ĐỊNH NGHĨA
    2. PHÂN LOẠI
    1.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    2. CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    3. ĐIỀU CHẾ
    4. ỨNG DỤNG
    PHENOL
    BÀI 41
    Công thức một số hợp chất phenol



    OH
    Công thức ancol thơm



    CH2- OH
    ?
    Ancol benzylic
    I. ĐỊNH NGHĨA- PHÂN LOẠI
    1. ĐỊNH NGHĨA
    *Em hóy so sỏnh c?u t?o c?a phenol v?i ancol thom cú gỡ gi?ng v khỏc nhau ?
    (chỳ ý v? trớ nhúm -OH)
    *Hóy rỳt ra d?nh nghia v? phenol ?
    Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử Cacbon của vòng benzen
    Nhóm -OH đính trực tiếp với C của vòng benzen gọi là - OH phenol.
    PHENOL
    Phenol don gi?n nh?t l C6H5-OH
    BÀI 41
    I. ĐỊNH NGHĨA- PHÂN LOẠI
    1. ĐỊNH NGHĨA
    * D?a vo s? nhúm ch?c -OH phenol, Em cú th? phõn lo?i phenol thnh m?y lo?i?
    Phenol đơn chức: trong phân tử có 1nhóm –OH phenol
    Phenol đa chức: trong phân tử có 2 hay nhiều nhóm –OH phenol
    OH
    Dãy đồng đẳng của Phenol đơn chức phân tử có 1vòng benzen đính với nhóm ankyl có CTTQ là: CnH2n-7 - OH (n≥ 6)
    phenol
    1,4-metylphenol
    -naphtol
    1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen
    Rezoxinol
    Hiđroquinol
    1
    2
    3
    4
    ?
    PHENOL
    BÀI 41
    I. ĐỊNH NGHĨA- PHÂN LOẠI
    1. ĐỊNH NGHĨA
    *Quan sỏt m?u phenol -Quan sỏt thớ nghi?m: phenol trong H2O v phenol trong C2H5OH.
    T? dú rỳt ra tớnh ch?t v?t lớ c?a phenol?
    phenol
    Là chất rắn,không màu, nóng chảy ở 430C, để lâu trong không khí bị oxi hóa chậm chuyển màu hồng
    Phenol rất ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng và trong etanol
    Phenol độc, có thể gây bỏng cho da  chú ý khi sử dụng
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    1. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    OH
    phenol
    Phenol có CTPT C6H6O
    CTCT C6H5OH
    Mô hình phân tử phenol
    * CẤU TẠO
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    *Từ CTCT và mô hình phân tử của phenol em cho biết:
    *ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng Benzen?
    *ảnh hưởng của vòng Benzen đến nhóm -OH ?
    Nhóm –OH đẩy e vào vòng làm mật độ e trong vòng benzen tăng (Nhất là ở vị trí o-, p-) Dễ thế hơn benzen
    Vòng benzen hút e làm độ phân cực liên kết O-H tăng H linh động hơn ancol
    :O
    H
    Do ảnh hưởng qua lại giữa nhóm OH và vòng benzen làm cho liên kết C – O bền hon trong ancol
    ?
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * CẤU TẠO
    a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH
    Tác dụng với kim loại kiềm -> H2
    C6H5- O
    Na
    H
    +
    Na
    C6H5- O
    H
    +
    H2
    2
    2
    2
    ?
    Natri phenolat
    Chất oxi hoá
    Chất khử
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * phản ứng của phenol với Na thuộc loại phản ứng hóa học nào?(Axít-bazơ hay
    oxi hoá - khử )
    KL: Phenol thể hiện tính axit nhưng yếu hơn axit HCl,H2CO3
    KL: Phenol thể hiện tính axit mạnh hơn ancol
    a. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm -OH
    Tác dụng với dd bazơ mạnh
    C6H5- O
    Axit
    ?
    C6H5- ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
    Axit yếu
    C6H5- O
    H
    Na
    +
    H
    OH
    +
    H
    Natri phenolat
    +
    -
    ?
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * Trong phản ứng phenol với NaOH, phenol đóng vai trò là axit hay bazơ?
    *So sánh tính axit của phenol với axit HCl và H2CO3 (phenol là axit mạnh hay yếu)?
    * Từ các phản ứng trên em hãy cho biết tính axít của phenol mạnh hơn hay yếu hơn ancol?
    OH
    H
    H
    H
    Br
    Br
    OH
    +
    Br
    Br
    Br
    H
    H
    H
    +
    Br
    H
    Màu trắng
    Phản ứng nhận biết phenol bằng dd brom
    3
    3
    2,4,6- tribromphenol
    b. Phản ứng thế nguyên tử H cuả vòng benzen :
    Tác dụng với dd brom
    +
    -
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Phenol thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn hay khó hơn so với benzen?
    b. Phản ứng thế nguyên tử H cuả vòng benzen
    Tác dụng với dd HNO3
    HNO3
    +
    OH
    O2N
    NO2
    NO2
    OH
    H2O
    +
    3
    3
    2,4,6- trinitrophenol
    Dung dịch
    (Axit picric )
    vàng
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Phenol: Tác dụng được với Na và NaOH (do vòng benzen tác động lên nhóm –OH )
    Ancol: Chỉ tác dụng được với Na mà không tác dụng với NaOH
    Phenol: Tác dụng được với dung dịch nước brom: thế cả 3 vị trí 2,4,6 (o- và p- ) (do nhóm –OH ảnh hưởng đến vòng benzen)
    Benzen: Tác dụng được với brom khan có xt bột Fe,t0: chỉ thế 1 vị trí
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    2. CẤU TẠO - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    * TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    NHẬN XÉT về sự ảnh hưởng qua lại giữa vòng benzen và nhóm –OH trong phenol
    ?

    *Em hãy so sánh tính chất hoá học giống và khác của phenol với ancol?phenol với benzen?

    Tại sao phenol có tính chất đó ?
    TỪ BENZEN
    CH2= CH-CH3
    H+
    OH
    1.O2
    2. ddH2SO4
    OH
    Br
    ONa
    Br2
    bột Fe,t0
    NaOH
    T0cao,Pcao
    HCl
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    3. ĐIỀU CHẾ
    nhựa phenolfomanđehit
    nhựa ure fomanđehit
    (dùng làm chất kết dính)
    (chế tạo đồ nhựa dân dụng)
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    4. ỨNG DỤNG
    thuốc nổ(2,4,6-trinitrophenol)
    sản xuất phẩm nhuộm
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    4. ỨNG DỤNG
    Phenol sản xuất chất diệt cỏ 2,4-D, chất diệt nấm mốc (nitrophenol)
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    4. ỨNG DỤNG
    Phenol sản xuất dược phẩm
    Thuốc ho
    Thuốc giảm đau
    PHENOL
    BÀI 41
    II. PHENOL
    4. ỨNG DỤNG
    Phenol: Phân tử có nhóm –OH gắn trực tiếp với C vòng benzen
    Phản ứng thế nguyên tử H trong nhóm -OH
    Phản ứng với dd brom : Thế cả 3 vị trí 2,4,6.
    Chứng minh k/n thế dễ hơn benzen
    LÍ THUYẾT
    CỦNG CỐ
    Phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen
    Phản ứng với Na: Giải phóng H2 (chứng tỏ H trong nhóm –OH linh động)
    Phản ứng với NaOH: Chứng minh phenol thể hiện tính axit
    Bị axit mạnh hơn đẩy khỏi muối: Chứng minh phenol thể hiện tính axit yếu
    A. (1),(2),(3)
    Câu 1: Em hãy cho biết trong số các chất sau: Na(1),dd NaOH(2) , dd HCl(3), dd Br2(4). Những chất nào có khả năng phản ứng được với phenol?
    B. (2),(3)(4)
    D. (1),(2),(3)(4)
    C. (1),(2),(4)
    Đáp án đúng
    Câu 2: Em nhận biết các chất : benzen, dd C6H5OH bằng hoá chất nào trong các chất sau?
    A. CO
    B. dd Brom
    C. CO2
    D. N2
    Đáp án đúng
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    A. C6H6, C6H5Br, C6H5OH
    Câu 3: Em hãy cho biết các chất A,B,C trong sơ dồ sau lần lượt là những chất nào?
    B. C6H6, C6H5Br, C6H5ONa
    C. C6H6, C6H2Br3 OH, C6H5OH
    D. C6H6, C6H5Br, C6H2 Br3OH
    éỏp ỏn dỳng
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu 4: Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với V lít dd Br2 1M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Giá trị của V là bao nhiêu?
    A. 33,1g và 0,3l
    B. 33,1g và 0,1l
    C. 33,1g và 0,5l
    D. 17,1g và 0,3l
    Đáp án đúng
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Làm các bài tập SGK
    trang 232 – 233
     
    Gửi ý kiến