LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    Bài 32: Hợp chất có ôxi hóa của Clo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: La Trung Tín
    Ngày gửi: 17h:03' 31-01-2008
    Dung lượng: 393.0 KB
    Số lượt tải: 221
    Số lượt thích: 0 người
    Lớp 10A8 trường Lê Quý Đôn


    I/ Sơ lược về các oxit và các axit có oxi của Clo
    HClO : Axit hipoclorơ
    +1
    HClO2 : Axit clorơ
    +3
    +5
    HClO3 : Axit cloric
    +7
    HClO4 : Axit pecloric
    So sánh số âm điện của Clo và oxi
    Ta có thể thấy: Clo có số oxi hóa dương
    Tính bền và tính axit tăng
    HClO HClO2 HClO3 HClO4
    +1 +3 +5 +7
    Khả năng oxi hóa tăng
    Ta thấy:
    HClO là chất oxi hóa mạnh nhất, HClO4 là chất oxi hóa yếu nhất
    ngược lại HClO là chất axít yếu nhất( yếu hơn cả CO) còn pecloric là axit mạnh.
    II/ Nước Gia-ven, Clorua vôi, Muối Clorat
    2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
    (natri clorua) (natri hipoclorit)
    Nước Gia-ven
    NaClO là muối của một axit yếu trong nước Gia-ven
    => NaClO dễ tác dụng với CO2 tạo thành HClO
    NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
    1. Nước Gia-ven
    0 -1 +1
    2. Clorua vôi
    Khí Clo tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở 30˚C, thu được:
    Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O
    Clorua vôi
    Công thức cấu tạo của clorua vôi:
    Ca
    Cl
    O  Cl
    -1
    +1
    Như vậy, clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 gốc clorua (Cl¯) và hipoclorit (ClO¯).
    Muối củ kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau được gọi là muối hỗn hợp.
    CaOCl2 là chất bột màu trắng, có mùi xốc của khí Clo.
    Cũng như NaClO,CaOCl2 có tính oxi hóa mạnh. Tác dụng với HCl,CaOCl2 giải phóng khí Clo:
    CaOCl2 + 2HCl CaCl2 + Cl2 + H2O
    Trong không khí ẩm, Clorua vôi tác dụng với CO2, làm thoát ra HClO
    2CaOCl2 + CO2 + H2O CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
    3.Muối Clorat
    a) Điều chế
    3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
    b) Tính chất
    Kali clorat là chất rắn kết tinh, không màu, ngóng chảy ở 356˚C.
    Tan nhiều trong nước nóng ít tan trong nước lạnh.
    => khi làm lạnh dd bão hòa, KClO3 dễ tách khỏi dd

    KClO3 2KCl + 3O2
    0 -1 +5

    c) Ứng dụng
    KClO3 dùng chế tạo thuốc nổ, sản xuất pháo hoa, ngòi nổ và những hỗn hợp dễ cháy khác
    +5-2 -1 0
     
    Gửi ý kiến