LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    Hệ thức lượng trong tam giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Hà
    Ngày gửi: 00h:08' 06-02-2011
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 3 : HỆ THỨC LƯỢNG
    TRONG TAM GIÁC (Tiếp)
    3/ Diện tích tam giác
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Em hãy phát biểu định lý Cosin và định lý Sin trong tam giác ?
    Định lý Cosin
    a2 = b2 + c2 - 2bc cosA
    b2 = a2 + c2 - 2ac cosB
    c2 = a2 + b2 - 2ab cosC
    Bài 3 : Hệ thức lượng trong tam giác ( Tiếp)
    3/ Diện tích tam giác
    Cho tam giác ABC, ta ký hiệu độ dài đường cao ứng với các cạnh
    BC, CA, AB là ha, hb, hc. R, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp và
    nội tiếp tam giác, : là nửa chu vi
    Gọi S là diện tích của tam giác ABC
    Do đó ta có :
    Nếu C = 900 thi ha = b và sinC = 1
    nên ta vẫn có công thức trên
    Tương tự ta có :
    (Công thức Hê-rông )
    Bài 3 : Hệ thức lượng trong tam giác ( Tiếp)
    4/ Diện tích tam giác
    Cho tam giác ABC, ta ký hiệu độ dài đường cao ứng với các cạnh
    BC, CA, AB là ha, hb, hc. R, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp và
    nội tiếp tam giác, : là nửa chu vi
    Gọi S là diện tích của tam giác ABC
    Vd2
    Vd3
    Ví dụ 1 :
    Tính diện tích , bán kính đường tròn nội tiếp , ngoại tiếp tam giác ABC có ba cạnh là a = 13 , b = 14 , c = 15
    Giải :
    Ta có :
    áp dụng công thức Hê rông
    mặt khác
    Ví dụ 2 :
    Gọi S là diện tích, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
    Chứng minh rằng:
    Giải :
    Ta có :
    Theo định lý Sin :
    thay vào (*)
    Vậy :
    Ví dụ 3 :
    Cho tam giác ABC có diện tích S = 16,3; c = 5,35; A = 840. Hãy tính các cạnh, các góc còn lại của tam giác.
    Giải :
    Ta có :
    a=7,69
    b = 6,12
    Vậy : Tam giác ABC có :
    52011`
    43049`
    a = 7,69; b = 6,12; c =5,35
    A = 840; B = 52011`; C =43049`
    Ví dụ 4 :
    Cho tam giác ABC có b = 8cm; c = 5cm; A = 600. Hãy tính đường cao ha và bán kính đường tròn ngaoại tiếp R.
    Giải :
    Ta có :
    Vậy : Tam giác ABC có :
    mặt khác :
    Nắm vững các công thức tính diện tích tam giác
    Làm các bài tập từ bài 30 đến bài 38/SGK/T66
    - Định lý Cosin và định lý Sin trong tam giác
     
    Gửi ý kiến