LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    HÀM SỐ LŨY THỪA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Hà
    Ngày gửi: 03h:59' 06-01-2013
    Dung lượng: 11.8 MB
    Số lượt tải: 269
    Số lượt thích: 0 người
    Giải tích 12
    Chương II : Bài 2
    Hàm số lũy thừa
    Biên soạn :
    Phạm Quốc Khánh
    Chương trình sách giáo khoa mới của bộ GD – ĐT 2008
    click
    I - KHÁI NiỆM HÀM SỐ LŨY THỪA
    Ta đã biết các hàm số y = x n (n  N) ;
    Bây giờ có y = x  trong đó   R
    Hàm số y = x  , với   R , được gọi là Hàm số lũy thừa
    Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị và nhận xét về tập xác định của chúng
    O
    x
    y
    |
    |
    - 1
    1
    -- 1
    -- - 1
    Nhận xét :
    TXĐ là (- ∞ ; + ∞)
    TXĐ là ( 0 ; + ∞)
    TXĐ là ( - ∞ ; + ∞) {0}
    Chú ý :
    TXĐ của hàm số lũy thừa y = x 
    Tùy thuộc vào giá trị của  :
    Với  nguyên dương , TXĐ là R
    Với  không nguyên , TXĐ là ( 0 ; + )
    Với  nguyên âm hoặc bằng 0 , TXĐ là R {0}
    click
    II - ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
    NgườI ta đã chứng minh được : Đạo hàm của hàm số lũy thừa y = x  (   R) với x > 0
    Ví dụ 1 :
    Tìm đạo hàm các hàm số sau :
    Tìm đạo hàm các hàm số sau ( làm tại lớp ) :
    Chú ý :
    Công thức tính đạo hàm của hàm hợp đối với hàm số lũy thừa là : :
    Ví dụ 2 :
    Tìm đạo hàm :
    Tìm đạo hàm các hàm số sau ( làm tại lớp ) :
    click
    III - KHẢO SÁT HÀM SỐ LŨY THỪA y = x 
    Tập xác định của hàm số lũy thừa y = x  luôn là ( 0 ; + ) : (   R)
    1. Tập khảo sát :
    ( 0 ; + )
    1. Tập khảo sát :
    ( 0 ; + )
    2. Sự biến thiên :
    y’ = .x  - 1 > 0 x > 0
    Giới hạn đặc biệt :
    Tiệm cận :
    Không có
    2. Sự biến thiên :
    y’ = .x  - 1 < 0 x > 0
    Giới hạn đặc biệt :
    Tiệm cận :
    Ox : ngang ; Oy : Đứng
    3. Bảng biến thiên :
    x
    y’
    y
    0
    + 
    +
    0
    + 
    3. Bảng biến thiên :
    x
    y’
    y
    0
    + 

    + 
    0
    4. Đồ thị :
    Với  > 0
    4. Đồ thị :
    Với  < 0
    O
    x
    y
    |
    1
    1 --
    Đồ thị của hàm số lũy thừa y = x  luôn đi qua (1 ; 1)
    Chú ý :
    Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ củ thể , ta phải xét hàm số đó trên toàn tập xáx định của nó
    Ví dụ minh họa 3 đồ thị sau :
    Ví dụ 3 :
    Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :
    Giải
    1. Tập xác định : D = (0 ; + )
    2. Sự biến thiên :
     y’ < 0 trên D = (0 ; + )
    Hàm số nghịch biến
    Tiệm cận :
     Tiệm cận đứng Oy ; ngang Ox
    Bảng biến thiên
    x
    y’
    y
    0
    + 

    + 
    0
    3. Đồ thị :
    O
    x
    y
    |
    1
    1 --
    IV - Củng cố và bài tập về nhà
    Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số y = x  trên khoảng ( 0 ; + )
    Đạo hàm
    Chiều biến thiên
    Tiệm cận
    Đồ thị
     > 0
     < 0
    Hàm số luôn đồng biến
    Hàm số luôn nghịch biến
    Không có
    Ngang Ox ; Đứng Oy
    Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1 ; 1)
    Bài tập 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 trang 60 ; 61 sách giáo khoa GT12 - 2008
    Hẹn ngày gặp lại !
     
    Gửi ý kiến