Giáo án hình học CB-Full

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 23h:02' 09-03-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 23h:02' 09-03-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 13/08/2010
Ngày giảng
17/08/2010
Dạy lớp
10B9
Ngày giảng
17/08/2010
Dạy lớp
10B10
Chương I: VECTƠ
Tiết 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
I. MỤC TIÊU
1. 1. Kiến thức:
Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liên quan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, …
Hiểu được vectơ là một vectơ đạc biệt và những qui ước về vectơ .
2. 2. Kĩ năng:
Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết dựng một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước.
3. 3. Thái độ:
Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Chuẩn bị của 1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
2. Chuẩn bị của 2. Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc trước bài học.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra bài cũ: (Lồng trong các hoạt động trong bài dạy)
2. Giảng bài mới:
TG
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ (15’)
15’
( Cho HS quan sát hình 1.1. Nhận xét về hướng chuyển động. Từ đó hình thành khái niệm vectơ.
( Giải thích kí hiệu, cách vẽ vectơ.
H1. Với 2 điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
H2. So sánh độ dài các vectơ ?
( HS quan sát và cho nhận xét về hướng chuyển động của ô tô và máy bay.
Đ. .
Đ2.
I. Khái niệm vectơ
ĐN: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
( có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
( Độ dài vectơ được kí hiệu là: = AB.
( Vectơ có độ dài bằng 1 được gọi là vectơ đơn vị.
( Vectơ còn được kí hiệu là , …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng (15’)
20’
( Cho HS quan sát hình 1.3. Nhận xét về giá của các vectơ
H1. Hãy chỉ ra giá của các vectơ: , …?
H2. Nhận xét về VTTĐ của các giá của các cặp vectơ:
a)
b)
c) ?
( GV giới thiệu khái niệm hai vectơ cùng hướng, ngược hướng.
H3. Cho hbh ABCD. Chỉ ra các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng?
H4. Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ có cùng hướng hay không?
Đ1. Là các đường thẳng AB, CD, PQ, RS, …
Đ2.
a) trùng nhau
b) song song
c) cắt nhau
Đ3.
cùng phương
cùng phương
cùng hướng, …
Đ4. Không thể kết luận.
( Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ đó.
ĐN: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
( Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
( Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ( cùng phương.
3. Củng cố, luyện tập (13’)
( Nhấn mạnh các khái niệm: vectơ, hai vectơ phương, hai vectơ cùng hướng.
( Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hai vectơ cùng phương với nhau. Hãy chọn câu trả lời đúng:
a) cùng hướng với
b) A, B, C, D thẳng hàng
c) cùng phương với
d) cùng phương với
( Các nhóm thực hiện yêu cầu và cho kết quả d).
4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1’)
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài “Vectơ”
-----------------(o0o(-----------------
Ngày soạn: 13/08/2010
Ngày giảng
24/08/2010
Dạy lớp
10B9
Ngày giảng
Ngày giảng
17/08/2010
Dạy lớp
10B9
Ngày giảng
17/08/2010
Dạy lớp
10B10
Chương I: VECTƠ
Tiết 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
I. MỤC TIÊU
1. 1. Kiến thức:
Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liên quan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, …
Hiểu được vectơ là một vectơ đạc biệt và những qui ước về vectơ .
2. 2. Kĩ năng:
Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết dựng một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước.
3. 3. Thái độ:
Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Chuẩn bị của 1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
2. Chuẩn bị của 2. Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc trước bài học.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra bài cũ: (Lồng trong các hoạt động trong bài dạy)
2. Giảng bài mới:
TG
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ (15’)
15’
( Cho HS quan sát hình 1.1. Nhận xét về hướng chuyển động. Từ đó hình thành khái niệm vectơ.
( Giải thích kí hiệu, cách vẽ vectơ.
H1. Với 2 điểm A, B phân biệt có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
H2. So sánh độ dài các vectơ ?
( HS quan sát và cho nhận xét về hướng chuyển động của ô tô và máy bay.
Đ. .
Đ2.
I. Khái niệm vectơ
ĐN: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
( có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
( Độ dài vectơ được kí hiệu là: = AB.
( Vectơ có độ dài bằng 1 được gọi là vectơ đơn vị.
( Vectơ còn được kí hiệu là , …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng (15’)
20’
( Cho HS quan sát hình 1.3. Nhận xét về giá của các vectơ
H1. Hãy chỉ ra giá của các vectơ: , …?
H2. Nhận xét về VTTĐ của các giá của các cặp vectơ:
a)
b)
c) ?
( GV giới thiệu khái niệm hai vectơ cùng hướng, ngược hướng.
H3. Cho hbh ABCD. Chỉ ra các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng?
H4. Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ có cùng hướng hay không?
Đ1. Là các đường thẳng AB, CD, PQ, RS, …
Đ2.
a) trùng nhau
b) song song
c) cắt nhau
Đ3.
cùng phương
cùng phương
cùng hướng, …
Đ4. Không thể kết luận.
( Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ đó.
ĐN: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
( Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
( Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ( cùng phương.
3. Củng cố, luyện tập (13’)
( Nhấn mạnh các khái niệm: vectơ, hai vectơ phương, hai vectơ cùng hướng.
( Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho hai vectơ cùng phương với nhau. Hãy chọn câu trả lời đúng:
a) cùng hướng với
b) A, B, C, D thẳng hàng
c) cùng phương với
d) cùng phương với
( Các nhóm thực hiện yêu cầu và cho kết quả d).
4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1’)
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài “Vectơ”
-----------------(o0o(-----------------
Ngày soạn: 13/08/2010
Ngày giảng
24/08/2010
Dạy lớp
10B9
Ngày giảng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất