Giáo án HH 11CB-Full

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 23h:10' 09-03-2012
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 23h:10' 09-03-2012
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 04/09/2009
Ngày dạy
07/09/2009
07/09/2009
10/09/2009
Dạy lớp
11B4
11B5
11B7
TIẾT 2
PHÉP TỊNH TIẾN
1.Mục tiêu.
a) Về kiến thức.
Yêu cầu h/s:
Biết định nghĩa, tính chất của phép tịnh tiến.
Biết biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
b) Về kĩ năng.
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến cho trước.
Xác định được toạ độ của điểm qua phép tịnh tiến cho trước.
c) Về tư duy, thái độ.
HS có thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập.
Biết quy lạ về quen.
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
a) Chuẩn bị của giáo viên
Soạn giáo án, chuẩn bị tài liệu tham khảo.
Đồ dùng và các phương tiện dạy học.
b) Chuẩn bị của học sinh.
Chuẩn bị bài cũ, đọc trước bài mới.
Sgk, vở ghi và các dụng cụ học tập.
3. Tiến Trình bài dạy
a) Bài cũ.
(Kết hợp trong quá trình dạy bài mới)
b) Bài mới.
Đặt vấn đề: Khi đẩy một cánh cửa trượt từ vị trí A đến vị trí B ta thấy từng điểm của cảnh cửa cũng dịch chuyển đoạn AB. Khi đó ta nói cánh cửa được tịnh tiến theo vectơ AB. Vật đ/n và tính chất của phép tịnh tiến như thế nào?
Hoạt động 1: Định nghĩa (15’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
-Nêu đ/n phép tịnh tiến.
-Nêu cách xác định ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến?
-Yêu cầu hs quan sát hình 1.4 tr5sgk và nhận xét?
-Yêu cầu hs quan sát hình 1.5 và thực hiện HĐ1.
-Nêu ứng dụng thực tiễn trong hội hoạ của phép tịnh tiến.
Ghi nhận kiến thức.
Trả lời.
Trả lời.
Phép tịnh tiến cần tìm là
Nghe giảng và ghi nhận kiến thức.
I. Định nghĩa
-Đ/n: (sgk)
Kí hiệu: đgl phép tịnh tiến theo
: Vectơ tịnh tiến.
Vậy:
Nếu thì phép tịnh tiến là phép đồng nhất.
Ví dụ1: biến ba điểm A,B,C tương ứng thành ba điểm A’;B’;C’.
Hoạt động 2: Tính chất (15’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
-Cho biến M, N tương ứng thành N,N’. Hãy so sánh và ?
-Chứng minh nhận xét trên?
-Nêu nội dung t/c2.
-Vẽ hình minh hoạ.
-Nêu cách xác định ảnh của đường thẳng d qua ?
=
Áp dụng quy tắc chen điểm; sử dụng đ/n phép tịnh tiến và phân tích
Ghi nhận kiến thức.
*Có hai cách:
C1: -Lấy hai điểm phân biệt bất kì trên d; dựng ảnh của hai điểm đó qua .
- Nối hai điểm ảnh.
C2: -Lấy 1 điểm trên d và dựng ảnh của điểm đó.
-Qua điểm ảnh dựng đường thẳng song song với d.
II. Tính chất
1) Tính chất 1.
2) Tính chất 2.(sgk)
Hoạt động 3: Biểu thức toạ độ (13’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
-Nêu nội dung bài toán, yêu cầu h/s suy nghĩ làm bài (3’)
-Xác định toạ độ
-Viết biểu thức toạ độ tương ứng?
-Yêu cầu h/s thực hiện HĐ3 tr7.
Ghi bài và làm bài.
Trả lời.
Trả lời.
Áp dụng biểu thức toạ độ:
M’(4;1)
III. Biểu thức toạ độ
*Bài toán: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(x;y) và . Xác định toạ độ M’=.
Giải:
Giả sử M’(x’;y’). ta có:
.Mà M’= nên ta có: hay:
(
Ngày dạy
07/09/2009
07/09/2009
10/09/2009
Dạy lớp
11B4
11B5
11B7
TIẾT 2
PHÉP TỊNH TIẾN
1.Mục tiêu.
a) Về kiến thức.
Yêu cầu h/s:
Biết định nghĩa, tính chất của phép tịnh tiến.
Biết biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.
b) Về kĩ năng.
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến cho trước.
Xác định được toạ độ của điểm qua phép tịnh tiến cho trước.
c) Về tư duy, thái độ.
HS có thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập.
Biết quy lạ về quen.
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
a) Chuẩn bị của giáo viên
Soạn giáo án, chuẩn bị tài liệu tham khảo.
Đồ dùng và các phương tiện dạy học.
b) Chuẩn bị của học sinh.
Chuẩn bị bài cũ, đọc trước bài mới.
Sgk, vở ghi và các dụng cụ học tập.
3. Tiến Trình bài dạy
a) Bài cũ.
(Kết hợp trong quá trình dạy bài mới)
b) Bài mới.
Đặt vấn đề: Khi đẩy một cánh cửa trượt từ vị trí A đến vị trí B ta thấy từng điểm của cảnh cửa cũng dịch chuyển đoạn AB. Khi đó ta nói cánh cửa được tịnh tiến theo vectơ AB. Vật đ/n và tính chất của phép tịnh tiến như thế nào?
Hoạt động 1: Định nghĩa (15’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
-Nêu đ/n phép tịnh tiến.
-Nêu cách xác định ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến?
-Yêu cầu hs quan sát hình 1.4 tr5sgk và nhận xét?
-Yêu cầu hs quan sát hình 1.5 và thực hiện HĐ1.
-Nêu ứng dụng thực tiễn trong hội hoạ của phép tịnh tiến.
Ghi nhận kiến thức.
Trả lời.
Trả lời.
Phép tịnh tiến cần tìm là
Nghe giảng và ghi nhận kiến thức.
I. Định nghĩa
-Đ/n: (sgk)
Kí hiệu: đgl phép tịnh tiến theo
: Vectơ tịnh tiến.
Vậy:
Nếu thì phép tịnh tiến là phép đồng nhất.
Ví dụ1: biến ba điểm A,B,C tương ứng thành ba điểm A’;B’;C’.
Hoạt động 2: Tính chất (15’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
-Cho biến M, N tương ứng thành N,N’. Hãy so sánh và ?
-Chứng minh nhận xét trên?
-Nêu nội dung t/c2.
-Vẽ hình minh hoạ.
-Nêu cách xác định ảnh của đường thẳng d qua ?
=
Áp dụng quy tắc chen điểm; sử dụng đ/n phép tịnh tiến và phân tích
Ghi nhận kiến thức.
*Có hai cách:
C1: -Lấy hai điểm phân biệt bất kì trên d; dựng ảnh của hai điểm đó qua .
- Nối hai điểm ảnh.
C2: -Lấy 1 điểm trên d và dựng ảnh của điểm đó.
-Qua điểm ảnh dựng đường thẳng song song với d.
II. Tính chất
1) Tính chất 1.
2) Tính chất 2.(sgk)
Hoạt động 3: Biểu thức toạ độ (13’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
-Nêu nội dung bài toán, yêu cầu h/s suy nghĩ làm bài (3’)
-Xác định toạ độ
-Viết biểu thức toạ độ tương ứng?
-Yêu cầu h/s thực hiện HĐ3 tr7.
Ghi bài và làm bài.
Trả lời.
Trả lời.
Áp dụng biểu thức toạ độ:
M’(4;1)
III. Biểu thức toạ độ
*Bài toán: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(x;y) và . Xác định toạ độ M’=.
Giải:
Giả sử M’(x’;y’). ta có:
.Mà M’= nên ta có: hay:
(
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất