LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    Dau_cu_tam_thuc_bac_hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Nguyễn Hà
    Ngày gửi: 21h:54' 19-03-2012
    Dung lượng: 811.0 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ:
    1.Vận dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất xét dấu các biểu thức sau:

    f(x) = (x-1)(2x-3)
    g(x) = (1-3x)(x-2)

    2. Hãy khai triển hai biểu thức f(x) và g(x) ở trên?
    f(x) = 2x2 - 5x + 3
    g(x) = -3x2 + 7x - 2
    Tiết 40:
    DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    TIẾT 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    1. Tam thức bậc hai
    - Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức dạng:
    f(x) = ax2 + bx + c
    trong đó a, b, c là những hệ số
    và a ≠ 0
    a)a=1, b=-6, c=5,  =16 ; nghiệm x1=1, x2=5
    VD1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số a, b, c ; biệt thức  ; nghiệm (nếu có)
    b) không phải tam thức bậc hai
    c) a = 1, b = -3, c = 4, ? = -7
    a) f(x) = x2 - 6x+5
    b) f(x) = - 2x + 1
    c) f(x) = x2 – 3x + 4
    LG:
    Nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 cũng được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai
    f(x)= ax2 + bx + c
    - Các biểu thức = b2 – 4ac và
    ’= b’2 – ac theo thứ tự được
    gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai
    f(x) = ax2 + bx + c
    d) f(x) = mx2 - 2x + 3m – 1
    ( Với m là tham số)
    d) Không phải tam thức bậc hai với m = 0
    Là tam thức bậc hai với m ≠ 0
    NộI DUNG CầN GHI
    NỘI DUNG CẦN GHI
    TIẾT 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    ?
    Trong hỡnh vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định về dấu của f(x) và điền dấu của f(x) vào bảng.

    x
    O
    y
    O
    y
    x -  + 
    f(x)
    x -  + 
    f(x)
    +
    -
    Nếu  < 0 thì a.f(x)>0  x 
    TH1: Nếu  < 0
    thì a.f(x)>0  x
    a > 0,  < 0
    a < 0,  < 0
    NỘI DUNG CẦN GHI
    TIẾT 40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    ?
    Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của f(x) vào bảng.

    x -  -b/2a +

    f(x)
    x -  -b/2a +

    f(x)
    + +
    - -
    y
    -b/2a
    O
    Nếu  = 0 thì a.f(x)>0
    a > 0,  = 0
    a < 0,  = 0
    y
    O
    -b/2a
    TH2: Nếu  = 0
    thì a.f(x)>0  x ≠ -b/2a
    0
    0
    TH1: Nếu  < 0
    thì a.f(x)>0  x
    NỘI DUNG CẦN GHI
    TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    ?
    Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của f(x) vào bảng.
    x -  x1 x2 +

    f(x)
    x -  x1 x2 +

    f(x)
    0 0
    x1
    x2
    O
    x
    y
    x1
    x2
    O
    x
    y
    Nếu > 0 thì a.f(x)<0 x (x1;x2)
    a.f(x)>0  x  ( - ;x1)  (x2; + )
    0 0
    a > 0,  > 0
    a < 0,  > 0
    TH1: Nếu  < 0
    thì a.f(x)>0  x
    TH2: Nếu  = 0
    thì a.f(x)>0  x ≠ -b/2a
    TH3: Nếu  > 0 tam thức có 2 nghiệm x1, x2 và x1 < x2
    thì a.f(x)<0 x (x1;x2)
    a.f(x)>0  x  ( - ;x1)  (x2; + )
    + - +
    - + -
    Em hãy phát biểu thành lời mối quan hệ về dấu của tam thức bậc hai so với dấu của hệ số a từ các trường hợp trên?
    O
    y
    O
    y
    x - +
    f(x) cùng dấu a


    a.f(x) > 0 xR
    TH1: <0
    -b/2a
    O
    y
    y
    -b/2a
    O
    TH2: =0
    x - -b/2a +
    f(x) cùng dấu a 0 cùng dấu a



    a.f(x) > 0 x ≠ -b/2a
    TH3: >0
    x1
    x2
    O
    x
    y
    x1
    x2
    O
    x
    y
    - x1 x2 +

    f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a


    Mối quan hệ về dấu của f(x) và dấu của hệ số a
    NỘI DUNG CẦN GHI
    TIẾT40: Dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    định lí:
    Cho tam thức bậc hai
    f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
    - Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
    - Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
    - Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
    (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
    Chú ý: Trong định lý trên, có thể thay biệt thức  = b2 – 4ac bằng biệt thức thu gọn
    ’ = (b’)2 - ac
    Định lý về dấu của tam thức bậc hai có minh hoạ hình học sau
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    NỘI DUNG CẦN GHI
    TIẾT40: Dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    định lí:
    Cho tam thức bậc hai
    f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
    - Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
    - Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
    - Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
    VD2 Hãy điền thêm vào chỗ trống để được một phát biểu đúng:
    Tam thức f(x) = x2 + 3x + 3
    có  = ………0 và hệ số a = ….0
    nên f(x) ….…...
    b) Tam thức f(x) = - 4x2 +12 x-9
    có  … 0 và hệ số a =………0 nên f(x)……...
    c) Tam thức f(x) = - 3x2 + x + 4
    có  = …… , tam thức có hai
    nghiệm x1 = …. , x2 = ….. và có hệ số a = ……..0
    nên f(x) ………..
    và f(x)…………
    ?
    Các bước xét dấu một tam thức bậc hai
    Các bước xét dấu tam thức bậc 2
    Bước 1. Tính  và xét dấu của 
    Bước 2. Xét dấu của hệ số a
    Bước 3. Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)
    -3 <
    1>
    > 0  x 
    -4 <
    <0 với  x ≠ 3/2
    49 > 0
    -1
    4/3
    -3 <
    =
    > 0 với x( -1; 4/3)
    < 0 với x  ( -; -1)  ( 4/3; +)
    3. áp dụng
    NỘI DUNG CẦN GHI
    TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    định lí:
    Cho tam thức bậc hai
    f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
    - Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
    - Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
    - Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
    (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
    3. áp dụng
    Các bước xét dấu tam thức bậc 2
    Bước 1. Tính  và xét dấu của 
    Bước 2. Xét dấu của hệ số a
    Bước 3. Dựa vào định lí để kết luận về dấu của f(x)

    VD3 Xét dấu các tam thức bậc hai:
    f(x) = 2x2 - 5x - 7
    b) g(x) = - 9x2 +12 x – 4
    c) h(x) = - 2x2 + 3x - 7
    b) g(x) có =0 và có hệ số a = -9 < 0 nên g(x) < 0 với x ≠ 2/3
    c) h(x) có  = -47 < 0 và có hệ số
    a = -2 < 0, nên h(x) < 0 với x 
    Lg.
    a) f(x) có,  = 81 > 0
    f(x) có 2 nghiệm x1= -1, x2= 7/2
    và có hệ số a = 2 > 0 nên
    f(x) > 0 khi x < -1 hoặc x > 7/2
    và f(x) < 0 khi -1 < x < 7/2
    NỘI DUNG CẦN GHI
    TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    định lí:
    Cho tam thức bậc hai
    f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
    - Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
    - Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
    - Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
    (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
    3. áp dụng
    VD3 Xét dấu các tam thức bậc hai:
    f(x) = 2x2 - 5x - 7
    b) g(x) = - 9x2 +12 x – 4
    c) h(x) = - 2x2 + 3x - 7
    ?2. Từ định lí hãy cho biết khi nào tam thức bậc hai luôn dương với mọi x ? ?
    ?1. Từ định lí hãy cho biết khi nào dấu
    của tam thức bậc hai không đổi với
    mọi x ? ?
    ?3. Từ định lí hãy cho biết khi nào tam thức bậc hai luôn âm với mọi x ? ?
    ĐK để f(x) luôn dương
    ĐK để f(x) luôn âm
    N?I DUNG C?N GHI
    TIẾT 40: Dấu của tam thức bậc hai
    1. Tam thức bậc hai
    2. Dấu tam thức bậc hai
    định lí:
    Cho tam thức bậc hai
    f(x) = ax2 + bx + c (a > 0),  = b2 – 4ac
    - Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với x
    - Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x = -b/2a
    - Nếu  > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2, trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2
    (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
    3. áp dụng
    Tương tự như tích, thương của những nhị thức bậc nhất, ta có thể xét dấu tích thương của các tam thức bậc hai
    VD4. Xét dấu biểu thức
    f(x) = (3x2 –4x).(2x2 – x – 1)
    Lg. a. Xét y1 = 3x2 –4x có ? > 0 và có hai nghiệm là: x1 = 0, x2 = 4/3
    Xét y2 = 2x2 – x – 1 có ? > 0 và có hai nghiệm là x1 = 1, x2 = -1/2
    Vậy ta có bảng xét dấu của biểu thức f(x) như sau
    ĐK để f(x) luôn dương
    ĐK để f(x) luôn âm
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    Củng cố
    Nắm vững định lí về dấu của tam thức bậc hai
    Nắm vững các bước xác định dấu của tam thức bậc hai
    Nắm vững điều kiện để tam thức luôn âm, luôn dương.
    CỦNG CỐ: Xét dấu biểu thức
    Giải:
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    Xét dấu các tam thức và rồi lập bảng xét dấu ta được:
    Bài tập về nhà
    Các bài tập 1, 2 (SGK - 105)

    Xét dấu biểu thức P(x) =

    Cho tam thức bậc hai: f(x) = mx2 -2(m – 1)x + 4m – 1. Tìm các giá trị của tham số m để f(x):
    a) Luôn dương
    b) Luôn âm

    Chđn thănh c?m on câc th?y,c giâo vă câc em!
     
    Gửi ý kiến