LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    CHIẾN LƯỢC CỦA MỘT SỐ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUỐC PHÒNG - AN NINH VIỆT NAM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hà
    Ngày gửi: 22h:33' 20-11-2013
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    CHIẾN LƯỢC CỦA MỘT SỐ NƯỚC LIÊN QUAN
    ĐẾN QUỐC PHÒNG - AN NINH VIỆT NAM
    Hà Nội, tháng 3 năm 2010
    NỘI DUNG
    I . đặc điểm tỡnh hỡnh liên quan đến QP-AN
    II. Chiến lược một số nước liên quan đến QP-AN Việt Nam
    I. Đặc Điểm Tình hình liên quan đến QP-AN
    1. Tình hình quốc tế
    - Cuộc đấu tranh thiết lập thế giới đa cực đang tiếp diễn
    - KHCN phát triển tác động tới KT và QP-AN
    - Tác động của toàn cầu hoá kinh tế
    - Nguy cơ về xung đột và chiến tranh đầu thế kỷ XXI
    Thống kê của viện NC hoà bình Ô-slô, Na Uy
    STT
    Giai đoạn
    Số cuộc chiến
    T. bình
    Ghi chú
    1
    3
    2
    5
    4
    Toàn lịch sử
    15.000
    3.650 tr. Ng. chết
    45-90 (45 năm)
    138
    3
    91-96 (5 năm)
    Từ 2000 - nay
    97-00 (3 năm)
    64
    49
    36
    9
    31
    Thường xuyên
    Đã qua
    Đáng chú ý đã diễn ra 4 cuộc chiến tranh kiểu mới: Vùng Vịnh (91)
    Nam Tư (99), áp-ga-ni-xtan (2001) và I-rắc (2003)
    Làm cho nhiều
    người chết chủ
    yếu là dân
    thường, tiêu tốn
    nhiều tiền của
    TCII: "Báo cáo của TT chống Khủng bố QG Mỹ
    STT
    Khu vực
    Số tổ chức
    (nhóm) KB
    Ghi chú
    1
    3
    2
    5
    4
    Toàn thế giới
    786
    Tây Âu
    232
    Trung Đông
    Đông-Nam -á
    Bắc Mỹ
    51
    134
    Phi = 11, In-đô = 9, Mã = 8
    CPC = 3, úc = 2, Xinh = 1
    và VN = 1
    Trung-á
    6
    18
    35
    I. Đặc Điểm Tình hình liên quan đến QP-AN
    1. Tình hình quốc tế
    - Cuộc đấu tranh thiết lập thế giới đa cực đang tiếp diễn
    - KHCN phát triển tác động tới KT và QP-AN
    - Tác động của toàn cầu hoá kinh tế
    - Nguy cơ về xung đột và chiến tranh đầu thế kỷ XXI
    - Vấn đề an ninh phi truyền thống
    2. Tình hình khu vực châu á-TBD
    - Phát triển năng động, đặc biêt là về kinh tế
    - Chứa đựng nhiều yếu tố gây mất ổn định
    - Nhiều nước lớn tranh giành ảnh hưởng
    II. chiến lược các nước liên quan đến QP-AN VN
    a) Môc tiªu chiÕn l­îc:
    - Bao vÖ an ninh vµ lîi Ých cña Mü;
    - Duy tri vÞ thÕ siªu c­êng duy nhÊt;
    - ®Èy m¹nh thiÕt lËp mét trËt tù thÕ giíi do Mü l·nh ®¹o;
    - ®èi phã hiÖu qña mäi cuéc khñng hoảng ®e do¹ an ninh, lîi Ých cña Mü
    1. Chiến lược toàn cầu
    A. Chiến lược của mỹ
    Thùc hiÖn“mÒm dÎo, thùc dông” nh»m can dù vµo c¸c n­íc, dùa trªn søc m¹nh răn ®e qu©n sù trong giai quyÕt c¸c vÊn ®Ò quèc tÕ quan träng.

    b) Ch? truong chi?n lu?c
    - Chính trị đối ngoại:
    c) Bi?n pháp chi?n lu?c
    + Më réng quan hÖ ®ång minh, th«ng qua “tù do, d©n chñ, nh©n quyÒn, d©n téc, t«n gi¸o” ®Ó chuyÓn hãa c¸c n­íc.
    + Thùc hiÖn chÝnh s¸ch ®èi ngo¹i dùa trªn c¬ së “QuyÒn lùc th«ng minh” .
    Thực hiện "ran đe, đánh thắng mọi đối thủ tiềm tàng", lấy chiến lược quân sự "đánh đòn phủ đầu" làm nguyên tắc tác chiến.
    + Chuyển đổi LL:
    - Về quân sự:
    Theo hướng gọn nhẹ, tinh nhuệ, linh hoạt, tính hợp thành cao và đa nang, b?o d?m thích ứng với mọi địa hỡnh, thời tiết và mọi chiến trường
    * đối với lục quân:
    96 giờ triển khai 1 lư, 120 giờ 1 sư, 30 ngày triển khai khoang 5 sư đoàn đến bất cứ nơi nào trên thế giơí.
    *Dối với Không quân:
    Từng bước hinh thành thành một hệ thống tác chiến trên không hoàn chỉnh
    * Đèi víi hải qu©n:
    Nâng cao kh? nang hoạt động của lực lượng viễn trinh, phối hợp với các lực lượng đồng minh, sẵn sàng hoạt động tại bất kỳ vùng biển nào
    + Bố trí LL: Sát nhập và đóng cửa một số CC quân sự; xây dựng thêm một số cơ sở cho phép nhiều quân, binh chủng cùng sử dụng.
    + Triển khai hệ thống phòng thủ tên lửa quốc gia (NMD) và hệ thống phòng thủ tên lửa chiến trường (TNM) ở các khu vực trọng điểm chiến lược
    + Củng cố, mở rộng quan hệ
    + Tích cực kết nạp NATO mới; Củng cố mở rộng quan hệ các tr?c chiến lược
    + Mở rộng cơ cấu tổ chức, tang ngân sách quốc phòng
    Đơn vị: tỷ USD
    + Phát triển vũ khí theo hướng tốc độ, tàng hỡnh, chính xác, tầm xa, huỷ diệt lớn ( ngày càng số hóa cao)
    + Tiếp tục cuộc chiến chống khủng bố, duy tri nước Mỹ trong tinh trạng chiến tranh
    - Về kinh tế:
    Th«ng qua chÝnh s¸ch viÖn trî, ®Çu t­, th­¬ng m¹i, tµi chÝnh ®Ó ®Æt ®iÒu kiÖn, buéc c¸c n­íc phải më cöa thÞ tr­êng hoÆc thay ®æi chÝnh s¸ch cã lîi cho Mü
    - Tang cường sử dụng chiêu bài thúc đẩy, truyền bá "các giá trị dân chủ" làm mũi nhọn để thực hiện các mục tiêu chiến lược toàn cầu.
    a) Vai trò khu vực châu - TBD đối với Mỹ
    2. ®iÒu chØnh chiến lược của Mỹ đối với châu Á - TBD
    Mỹ xác định châu á-TBD đóng một vai trò sống còn đối với lợi ích an
    ninh của Mỹ c? về địa chính trị, quân sự, ngoại giao, kinh tế, thương mại
    Mở rộng quan hệ kinh tế - thương mại và tang cường quan hệ chính trị
    b) Các biện pháp chiến lược can dự vào khu vực gần đây
    - Nâng c?p các quan h? đồng minh chi?n lược với nhiều nước trong khu vực châu - TBD
    - Dối với Dông Bắc :
    ép Triều Tiên về vấn đề hạt nhân, gia tang diễn tập quân sự trong khu vực.
    Công khai, trực tiếp hậu thuẫn "phong trào li khai, tự trị ở Tây tạng/TQ
    Tiếp tục thực hiện các chiến lược đã đề ra nhằm duy tri và b?o vệ vị thế siêu cường số 1 của Mỹ tại khu vực
    - Dối với Dông Nam
    Dẩy mạnh can thiệp vào công việc nội bộ Phi-líp-pin để trục lợi
    Can dự vào chính trường Thái lan nhằm gia tang ?nh hưởng đối với nội các mới
    Can dự mạnh vào Lào, Cam-pu-chia nhằm mở rộng ?nh hưởng
    từng bước đẩy lùi ?nh hưởng của Trung Quốc và Việt Nam.
    a) Mục tiêu chiến lược
    3. ®iÒu chØnh, triÓn khai ChiÕn l­îc
    cña mü ®èi víi viÖt nam g©n ®©y
    - Xoá bỏ DCS và chế độ XHCN, biến Việt Nam thành nước TBCN thân Mỹ.
    - Mục tiêu trước mắt: Triệt để lợi dụng mở cửa và phát triển quan hệ để chuyển hoá chế độ, biến VN thành "đồng minh" phục vụ lợi ích của Mỹ ở khu vực; tang cường gây sức ép với VN về "dân chủ, nhân quyền, tự do tôn giáo"
    b) Biện pháp chiến lược
    Thứ nhất: Tang cường thúc đẩy quá trỡnh chuyển
    hoá chế độ ở Việt Nam trong tất c? các lĩnh vực.
    - Trên lĩnh vực chính trị tư tưởng: Tang cường gây sức ép về "dân chủ, nhân quyền, tự do, tôn giáo", thúc đẩy DBHB chống phá VN.
    - Trên lĩnh vực ngoại giao : Thúc đẩy, mở rộng mối quan hệ, thông qua đó để thâm nhập, tác động, chi phối, chuyển hoá Việt Nam.
    - Trên lĩnh vực kinh tế
    Mặt tiêu cực: Sử dụng con bài đầu tư, viện trợ, hợp tác kinh tế để nắm yết hầu kinh tế Việt Nam, từ đó tạo ra nh?ng cú hích để buộc VN chuyển hoá chế độ theo sự áp đặt của Mỹ.
    Mặt tích cực: 2009, vốn đầu tư FDI của Mỹ vào VN đạt 5,9 tỷ USD, chiếm 36,4% vốn FDI vào VN, đứng đầu trong số 39 nước và vùng lãnh thổ đầu tư vào VN; kim ngạch xuất khẩu hai bên đạt 14 tỷ USD
    - Trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng
    Có nhiều hoạt động thúc d?y quan hệ. Tuy nhiên vẫn gây sức ép buộc Việt Nam mở rộng hợp tác nhằm lôi kéo, chuyển hoá, phi chính trị hóa quân đội
    - Thúc đẩy DBHB: DBHB đối với VN hiện nay là lấy kinh tế làm mũi nhọn, lĩnh vực chính trị, tư tưởng và vấn đề nội bộ làm mặt trận d?t pha, lĩnh vực dân chủ nhan quyền, dân tộc, tôn giáo làm ngòi nổ.
    - Thứ hai: Mỹ triệt để lợi dụng chiêu bài "dân chủ, nhân quyền, tự do,
    tôn giáo" để chống phá ta một cách công khai hơn, quyết liệt hơn.
    Hạ viện Mỹ luôn đưa ra các nghị quyết sai trái can thiệp thô bạo vào công việc nội bộ của VN. Quan chức chóp bu gặp mặt bọn phan động lưu vong để cổ súy. Các cơ quan đại diện tại VN luôn tim mọi cách để kích động, can thiệp.
    - Thứ ba: Chỉ đạo, hậu thuẫn lực lượng ph?n động, chống đối chính trị đẩy mạnh hoạt động chống phá, gây sức ép đòi VN chấp thuận cho ra hoạt động công khai.
    Trước thềm Dại hội Dang XI chúng đang tập trung tuyên truyền, xuyên tạc, phủ nhận chủ nghĩa Mác lê nin và cương lĩnh 1991, chia rẽ nội bộ, chia rẽ đang với Nhà nước, Quốc hội, lợi dụng vấn đề nhậy cam như Biển đông để chống phá.
    - Thứ tư: Triệt để lợi dụng vấn đề tranh chấp chủ quyền ở Biển đông Trường Sa để thực hiện kích động gây chia rẽ quan hệ Việt-Trung, lôi kéo VN
    1. Chiến lược chung của Trung Quốc
    a) Mục tiêu chiến lược:
    B. CHI?N LU?C C?A Trung quốc
    Trở thành cường quốc thế giới vào giưa thế kỷ 21, là một cực trong thế giới đa cực, đủ sức cạnh tranh với Mỹ trên phạm vi toàn cầu.
    b) Nhi?m vụ chiến lược:
    Thùc hiÖn th¾ng lîi “4 hiÖn ®¹i ho¸”, thèng nhÊt еi Loan “thu håi l·nh thæ”, bao vÖ chÕ ®é, chèng T©y ho¸, ph©n ho¸, DBHB; n©ng cao vÞ thÕ quèc tÕ cña TQ.
    - VÒ chÝnh trÞ kiªn tri vai trß l·nh ®¹o cña ĐCS vµ con ®­êng x©y dùng CNXH
    - VÒ kinh tÕ duy tri tang tr­êng trªn 10% hµng nam
    - VÒ qu©n sù ®Çu t­ n©ng cao tiÒm lùc QS, c«ng khai QS n­íc lín, ng©n s¸ch QP 2009 lµ 70,24 tû USD chiÕm 14,9% GDP
    - VÒ ®èi ngo¹i: Thực hiÖn: “Ngo¹i giao n­íc lín lµ then chèt; ngo¹i giao l¸ng giªng lµ quan träng hµng ®Çu; ngo¹i giao víi c¸c n­íc ®ang ph¸t triÓn lµ c¬ së”.
    c) Bi?n pháp chiến lược:
    2. Chiến lược của TQ đối với khu vực châu Á - TBD
    a) Môc tiªu chiÕn l­îc: Trë thµnh c­êng quèc cã anh h­ëng quan träng ®ñ søc “c©n b»ng” víi c¸c c­êng quèc kh¸c ë khu vùc; cã vai trß l·nh ®¹o ®èi víi ASEAN
    b) Biện ph¸p chiến lược
    - ®èi víi ch©u ¸-TBD: Thiết lập quan hÖ hữu nghÞ æn ®Þnh l©u dµi víi c¸c n­íc; tham gia vµo c¸c diÔn ®µn, tæ chøc do ASEAN lµm h¹t nh©n; thóc ®Èy tiÕn trinh liªn kÕt khu vùc do TQ gi­ vai trß chñ ®¹o; tranh giµnh lîi Ých chiÕn l­îc víi Mü , NhËt
    - Dối với vơí Dông Nam
    Coi trọng vị trí, vai trò và thúc đẩy quan hệ toàn diện, từng bước gia tang anh hưởng trong khu vực; ký kết nhiều hiệp định đầu tư phát triển với ASEAN
    a) V? quan hệ chính trị:
    - Mặt tích cực: quan hệ không ngừng được phát triển, TQ luôn nhấn mạnh"phương châm 16 chư vàng" và"tinh thần 4 tốt" , khẳng định trong quan hệ với Việt Nam "không sợ bất đồng mà chỉ sự hiểu lầm dẫn đến các vụ việc xay ra ngoài ý muốn".

    - Mặt tiêu cực: TQ luôn nghi ngờ ta trong quan hệ với Mỹ
    3. Chi?n lược của Trung Quốc đối với Việt Nam
    b) Về kinh tế
    Mặt tích cực, Trung Quốc xác định mục tiêu trở thành đối tác kinh tế số của VN, là đối tác thương mại số 1 của VN; tính đến 10/2009 đã có 657 dự án đầu tư tại VN với tổng số vốn 2,7 tỷ USD. TQ cho VN vay khoan ưu đãi tín dụng là 300 triệu USD,Viện trợ không hoàn lại 20 triệu USD
    Kim ngach hai chieu (tỷ USD)
    Mặt tiêu cực, Trung Quốc luôn đẩy mạnh chiến lược "biên giới mềm " đối với Việt Nam, xuất khẩu hàng hóa và tuyên truyền anh hưởng đời sống vào VN
    c) V? quân sự
    - Mặt tích cực: hợp tác với VN trong giai quyết vấn đề biên giới trên đất liền và vùng biển thuộc vịnh Bắc Bộ. Trao đổi 280 đoàn, thiết lập một số cơ chế hợp tác; ký Hiệp định hợp tác Biên phòng
    Mặt tiêu cực
    * Thường xuyên xâm canh, xâm cư trên ven biên, gây cang thẳng trên biển, đao của VN.
    * Ráo riết thực hiện tham vọng biển Dông và Trường Sa.
    * đáng chú ý 12/2009 UB TVQH TQ thông qua luật bao vệ hai đao, thành lập cơ quan hành chính ở quần đao Hoàng Sa của VN; hoạt động trên biển của TQ đã đối sử thô bạo với ngư dân VN.
    9
    Cụm mỏ thứ hai
    Đường ống đãn dầu thứ 2 từ lô 5-2 vào đất liền
    * Phan đối VN và công ty PB (Anh) ký hợp đồng
    xây dựng đường ống dẫn dầu từ biển vào đất liền
    * Ph?n đối rất gay gắt Việt Nam hợp tác với Nga tiến hành
    dự án "Kh?o sát ranh giới bên ngoài thêm lục địa"
    * Luôn tim cách kiềm chế sự phát triển quan hệ Việt Nam với Mỹ;
    đẩy mạnh, xác lập vai trò anh hưởng của TQ đối với Lào, CPC.
    d) Một số nét về chiến lược biển đông của Trung quốc
    - Biển Đông có vị trí vai trò vô cùng quan trọng đối với TQ
    - Phương châm chiến lược biển Đông của Trung Quốc: "Sống còn, mở rộng, ngăn chặn"
    - Quan điểm về biển Đông của TQ: Khẳng định chủ quyền biển đông; Đưa ra quan điểm "Cùng nhau khai thác vùng tranh chấp trước khi đi vào thảo luận vấn đề chủ quyền; Khằng định chủ quyền hai quần đảo HS và TS của VN
    Nước Nga trở lại vị trí cường quốc về kinh tế và quân sự
    C. Mét sè nÐt vÒ CHIẾN LƯỢC CỦA NGA
    Nước Nga đứng thứ 8 trong nhóm 10 nước dẫn đầu thế giới về kinh tế
    2. Mục tiêu chiến lược của Nga
    a) Khôi phục lại vị trí cường quốc hàng đầu thế giới vào 2020
    - Tổng thống Mép-vê-đép tuyên bố sẽ thực hiện "Kế hoạch Pu-tin" và nhấn mạnh: "Chúng ta cần có sự ổn định về mặt chính trị, nâng cao đời sống nhân dân, phát triển kinh tế, b?o vệ chủ quyền của Nga cũng như b?o vệ sự tự do cho công dân Nga"
    Nga theo đuổi mục tiêu "đ?m b?o cho nước Nga có vị trí xứng đáng
    trong thế giới đa cực" nhằm khôi phục vị thế cường quốc trước đây
    b) Quan h? "đối tác chiến lươc" Nga - Việt
    sẽ tiếp tục được coi trọng thúc đẩy
    - Nga đã nhận rõ vai trò quan trọng của VN trong chi?n lược của Nga tại khu vực và khẳng định: "Cho đến nay VN là người bạn thuỷ chung nhất của Nga" và"mong muốn trong thời gian tới mối quan hệ này cần được phát triển về thực chất"
    - Lãnh đạo Nga khẳng định, quan hệ với với Việt Nam vẫn là hướng ưu tiên, mong muốn cùng lãnh đạo Việt nam không ngừng nâng cao hiệu qu? mối quan hệ "đối tác chiến lược".
    - Nga xác định Việt Nam có vị trí vai trò quan trọng để Nga thúc đẩy quan hệ hợp tác nhằm khôi phục vị thế, mở rộng lợi ích chiến lược của Nga ở khu vực
    1. Chi?n lu?c chung của Nhật B?n
    D. CHIẾN LƯỢC CỦA NHẬT
    a) Mục tiêu chiến lược
    PhÊn ®Êu tõ“c­êng quèc vÒ kinh tÕ” thµnh“c­êng quèc toµn diÖn”
    Duy tri vị trí cường quốc kinh tế số 2 thế giới, trở thành cường quốc về quân sự, hỗ trợ cho mục tiêu trở thành "cường quốc toàn diện"
    b) Các mục tiêu cụ thể
    c) C¸c biÖn ph¸p chiÕn l­îc
    - Tang c­êng tiÒm lùc quèc phßng, phÊn ®Êu trë thµnh c­êng quèc qu©n sù
    + Dề ra cương lĩnh phòng vệ mới, nâng cấp cục phòng vệ thành BQP (01.2007),
    + đẩy mạnh thông qua các dự luật liên quan việc sửa đổi Hiến pháp.
    + Tang cường mua sắm, s?n xuất vũ khí, trang bị
    hiện đại, triển khai hệ thống phòng thủ tên lửa
    + Mở rộng đối ngoại quân sự, tích cực tham gia các cuộc diễn tập chung
    Thực hiện chính sách đối ngoại tích cực, chủ động nhằm
    + Xác định quan hệ đồng minh với Mỹ là "trụ cột" trong chính sách đối ngoại
    + Coi vi?c duy tri quan hệ ổn định lâu dài với Trung Quốc là quan trọng.
    + Coi chõu là "khu vực sinh tồn có tầm quan trọng sinh tử"
    2. Chiến lược của Nhật B?n đối với Dông Nam
    a) Mục tiêu chiến lược của Nhật B?n đối với ASEAN.
    - Trở thành nước có anh hưởng hàng đầu về chính trị ở khu vực DNA.
    - Trở thành đối tác kinh tế hàng đầu của ASEAN
    - Trở thành đối tác quan trọng của ASEAN trong linh vực QP-AN
    Tim kiếm sự ủng hộ của ASEAN đối với vai trò của Nhật B?n ở khu vực
    và trong các tổ chức quốc tế
    b) Bi?n pháp chiến lược
    - Mở rộng và nâng cấp quan hệ với ASEAN về chính trị
    - Sử dụng con bài viện trợ và đầu tư tang cường hợp tác về kinh tế
    - Thúc đẩy hợp tác về QP-AN, thông qua xây dựng lòng tin
    - ủng hộ liên kết khu vực với ASEAN làm hạt nhân
    3. Chiến lược của Nhật B?n đối với Việt Nam
    a) Mục triêu chiến lược.
    - Thúc đẩy quan hệ hai nước phát triển "hướng tới đối tác chiến lược", nh?t
    là về kinh tế.
    - Tang cường anh hưởng và coi Vi?t Nam là một khâu đột phá quan trọng
    trong chính sách ngoại giao của Nhật B?n ở khu vực.
    b) Bi?n pháp chi?n lu?c
    Thúc đẩy hợp tác kinh tế và ưu tiên viện trợ ODA cho Vi?t Nam
    - Tranh thủ sự ủng hộ của Việt Nam đối với các
    "sáng kiến" của Nhật B?n ở khu vực và ở LHQ.
    - Tang cường hợp tác với VN trên các diễn đàn về các vấn đề quốc tế và khu vực
    - Lôi kéo, tranh thủ VN trong gi?i quyết các mục tiêu chiến lược của Nhật
    - Thúc đẩy quan hệ về quân sự, tang cường đối thoại về an ninh với VN
    - Vi?c Nh?t B?n chủ trương thúc đẩy quan hệ toàn diện với Việt Nam là cơ hội tốt để ta thúc đẩy quan hệ hợp tác với Nhật.
    - Nh?t B?n "công nh?n ?nh hưởng của Trung Quốc đối với khu vực biển Dông" gây tác động tiêu cực đến QP-AN khu vực, nh?t là đối với VN trên hướng biển Dông - Trường Sa.
    1. Mục tiêu chiến lược:
    E. Một số nét về chiến lược của ấn độ
    PhÊn ®Êu trë thµnh c­êng quèc vÒ kinh tÕ, chÝnh trÞ vµ qu©n
    sù, cã vai trß ngµy cµng lín ë khu vùc vµ trªn tr­êng quèc tÕ.
    2. BiÖn ph¸p chiÕn l­îc
    - Tích cực tang cường quan hệ chiến lược với các nước lớn
    - Dẩy mạnh triển khai chính sách "Hướng Dông", mở rộng quan hệ với ASEAN
    - D?c biệt coi trọng và muốn thúc đẩy quan hệ hợp tác toàn diện với VN, trong đó có lĩnh vực quốc phòng, an ninh
    - Tham vọng của ?n D? chủ yếu nhằm cạnh tranh ?nh hưởng với TQ ở khu vực Dông Nam , nhưng do tiềm lực hạn chế nên nhiều vấn đề ?n Dộ không dám ra mặt công khai.
    XIN CẢM ƠN CÁC ĐỒNG CHÍ !
    Kết luận

     
    Gửi ý kiến