LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    andehit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lý Bảo Viêt
    Ngày gửi: 19h:35' 25-06-2011
    Dung lượng: 85.4 KB
    Số lượt tải: 476
    Số lượt thích: 0 người
    ANDEHIT - XETON
    BÀI 44
    HÓA 11 - CB
    ANDEHIT - XETON
    A- ANĐEHIT
    I- ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
    II- ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    IV- ĐIỀU CHẾ
    V- ỨNG DỤNG
    B-XETON
    I- ĐỊNH NGHĨA
    II- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    III- ĐIỀU CHẾ
    IV- ỨNG DỤNG
    A- ANĐEHIT
    1. Định nghĩa:
    Anđehit là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm (-CH=O) liên kết trực tiếp với gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử H, hoặc nhóm -CH = O khác
    I- ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
    VD: H – CH=O : anđrhit fomic (metenal)
    CH3 - CHO : anđehit axetic (etanal)
    C6H5 – CHO : bezanđehit
    O=CH–CH=O: anđehit oxalic
    (nhóm –CHO là nhóm chức anđehit)
    A- ANĐEHIT
    2. Phân loại:
    I- ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
    * Đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon
    * Số nhóm chức
    - anđehit no
    - anđehit không no
    - anđehit thơm
    - anđehit đơn chức
    - anđehit đa chức
    R-CHO
    Gốc Hidrocacbon
    Nhóm chức
    Anđehit no, mạch hở, đơn chức
    H- CHO CH3-CHO CH3 – CH2 - CHO
    VD:
    CTCT thu gọn: CxH2x+1-CHO (x≥0)
    CTPT chung: CnH2nO (n≥1)
    3. Danh pháp
    A- ANĐEHIT
    I- ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
    a. Tên thay thế:
    * Ví dụ:1
    CH3 -CH2 - CH- CH2 - CHO
    CH3
    3
    4
    5
    3-metylpentanal
    CH3 - CH- CH2 - CHO
    CH3
    1
    2
    3
    4
    3-metyl
    * Tên thay thế: Tên hiđrocacbon no tương với mạch chính + al
    1
    2
    butan
    * Ví dụ: 2
    al
    b. Tên thông thường(chỉ có ở một số anđehit):
    Cách 2:
    Bỏ từ "axit" và đuôi "ic" hoặc "oic" trong tên axit, thêm từ anđehit
    Cách 1:
    Anđehit + tên axit hữu cơ tương ứng(bỏ từ "axit")
    anđehit
    fomic
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    axetic
    propionic
    butiric
    valeric
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    anđehit
    fom
    axet
    propion
    butir
    valer
    3. Danh pháp
    Tên một số andehit no, đơn chức mạch hở
    A- ANĐEHIT
    1. Đặc điểm cấu tạo:


    II- ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    * Cấu tạo của nhóm -CHO
    Mô hình phân tử HCHO
    C
    O
    H
    Trong liên kết đôi C = O có 1 liên kết ? bền và 1 liên kết ? kém bền hơn.
    A- ANĐEHIT
    II- ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    2. Tính chất vật lí:
    Các andehit tiếp sau là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan của chúng giảm theo chiều tăng của phân tử khối.
    Dung dịch của anđehit fomic gọi là fomon
    Ở điều kiện thường, Fomandehit và axetandehit là chất khí, tan nhiều trong nước.
    So sánh nhiệt độ sôi của anđehit với ancol tương ứng ?
    * Nhiệt độ sôi:
    - Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tương ứng (Do không tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử anđehit)
    64,7oC
    - 19oC
    78,3oC
    21oC
    CH3OH
    HCHO
    C2H5OH
    CH3CHO
    ts (0 C)
    00C
    ts (0C)
    A- ANĐEHIT
    III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Phản ứng cộng hidro:
    Anđehit axetic
    Ancol etylic
    Phản ứng tổng quát
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    Ancol bậc I
    CH3-CH = O
    +
    H - H
    H
    H
    CH3-CH2-OH
    +1
    -1
    III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
    Amoni axetat
    Phản ứng tổng quát
    Chất khử
    Chất oxi hóa
     Nhận biết andehit và để tráng gương, tráng ruột phích
    Xeton không tham gia phản ứng này
    III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    2. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
    2RCHO + O2  2RCOOH
    RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  RCOONa + Cu2O + 3H2O
    (màu đỏ gạch)
    *Ngoài ra có thể dùng chất oxi hóa khác để oxi hóa andehit.
    t0
    t0, xt
    Nhận xét:
    Anđehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
    R-CH=O
    R-COONH4
    R-OH
    +H2
    +AgNO3
    NH3
    Tính oxi hóa
    Tính khử
    *Bài tập củng cố:
    1, Phân biệt 3 dung dịch mất nhãn: ancol êtylic, andehit axetic và phenol

    2, Viết phương trình hóa học để chứng tỏ rằng, andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
    1, - Dùng AgNO3/NH3: andehit phản ứng tạo kết tủa bạc.
    Dùng nước brom: Phenol phản ứng tạo kết tủa trắng.
    Còn lại là ancol êtylic.
    2, *Tính oxi hóa:
    *Tính khử
    Hướng dẫn
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓