LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    ancolnc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Lai (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:57' 19-06-2011
    Dung lượng: 5.4 MB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
    ĐẾN TRƯỜNG THPT GIO LINH
    1
    2
    3
    4
    5
    O
    N
    H
    Ó
    M
    H
    Z
    A
    I
    X
    E
    P
    B
    I
    I
    H
    Ê
    T
    N

    K
    L
    6
    7
    O
    R
    Đ
    CÂU
    HỎI
    1.Sự khác nhau cơ bản về cấu tạo của ancol so với hiđrocacbon
    2.……. bằng bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm OH
    3.Dựa vào quy tắc gì để xác định sản phẩm chính của phản
    ứng táCh HX
    4.Đọc tên của chất có công thức sau theo danh pháp thay thế
    5. Yếu tố làm nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiệt độ sôi của
    hiđrocacbon có số cacbon tương ứng
    6.Oxi có độ âm điện lớn làm cho liên kết giữa nó với H và C như thế nào
    7. Glixerol được xếp vào loại ancol nào
    ANCOL
    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    - Vận dụng tính chất hoá học của ancol để giải
    đúng các bi tập
    * Giải thích
    * So sánh phân biệt
    * Diều chế và bài toán hoá học
    Mục tiêu bài học
    -Ph?n ứng thế, tách c?a ancol
    I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    C
    H
    O
    *Thế nguyên tử hiđro của nhóm OH
    *Thế cả nhóm OH
    *Tách nhóm OH với nguyên tử H ở gốc hđrocacbon
    *Phản ứng oxihóa
    3,44
    2,55
    2,20
    I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    Thí nghiệm 1 : Etanol tác dụng với Na
    B2: Thờm vo 2 ?ng trờn 2ml nu?c l?c k? thờm ti?p
    vo 2 ?ng nghi?m vi gi?t phenolphtalein
    B1: Cho m?u Na vo ?ng nghi?m 1 d?ng 4ml etanol
    Thớ nghi?m 2: Lấy 3 ống nghiệm đựng kết tủa Cu(OH)2
    - Nhỏ glixerol vào 1 ống
    - Nh? etanol vo ?ng 2

    C
    H
    O
    Cu (II) glixerat, ph?c mu xanh
    CH2 -OH
    O-CH
    CH2 -OH
    + HO-Cu-OH +
    HO-CH2
    O-CH
    HO- CH2
    H-
    -H
    CH2 –O H
    CH - O
    CH2 -OH
    -H
    HO-CH2
    HO- CH2
    HO-CH2
    H-
    Cu
    + 2H2O
    CH-O
    C
    H
    O
    Bài 1. Trường hợp nào sau đây tham gia phản ứng tạo phức với Cu(OH)2
    Ph?n ?ng ny dựng d? nh?n bi?t glixerol v cỏc
    poliancol cú cỏc nhúm OH dớnh v?i nh?ng
    nguyờn t? cacbon c?nh nhau

    (CH3)2CHCH2CH2
    +
    (CH3)2CHCH2CH2
    OSO3H
    H
    OSO3H
    H
    +
    OH
    OH
    isoamyl hidrosunfat
    ancol
    +
    axit mạnh
    H2SO4
    HNO3
    HX
    Đậm đặc lạnh
    Bốc khói
    Đậm đặc
    C
    H
    O
    C2H5
    OH
    OC2H5
    H
    +
    OC2H5
    H
    OH
    H2SO4 đ
    C2H5
    140oC
    +

    2CH3OH
    CH3 - O- CH3
    Đietyl ete
    H2SO4
    14O0C
    CH3OH
    + C2H5OH
    14O0C
    H2SO4
    CH3 -O- C2H5
    + H2O
    + H2O
    Đun hổn hợp 2 ancol: C2H5OH và CH3OHở nhiệt
    độ 140 OC có H2SO4 xúc tác thu được bao nhiêu ete?
    Đimetyl ete
    etyl metyl ete
    H
    H
    C
    H
    O
    H2C
    H
    CH2
    OH
    H2SO4
    1700C
    H2C
    CH2
    +
    CH3-CH CH-CH3
    CH2-CH-CH-CH3
    OH
    Butan -2-ol
    H
    H
    OH
    H
    H2S04
    1700C
    H
    OH
    +
    But-2-en
    sản phẩm chính
    Quy tắc Zaixep:
    Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử
    C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C
    C
    H
    O
    CŨNG CỐ
    C3H5(OH)3 + Na
    A +B?
    + 3/2H2
    C3H5(ONa)3
    H2SO4
    1700C
    CnH2n + H2O
    C?
    CnH2n+1OH
    2C3H7OH
    C3H7-O-C3H7
    D?
    2C3H8O3 + Cu(OH)2
    Glixerol
    E +G?
    (C3H7O3 )2Cu + H2O
    CnH2n + H2O
    H2SO4
    1400C
    Alfred Bernhard Nobel
    CH3-CH2-OH + CuO H?
    CỦNG CỐ
    1
    2
    3
    4
    5
    Câu hỏi 1
    A.Cho vo mỏng
    nu?c th?i
    B. Cho vo
    d?u ho?
    D. cho vo
    dd NaOH
    Trong phòng thí nghiệm đê tiêu huỷ mẫu Na dư, Trong
    các cách dưới đây chất nào đúng
    D. cho vo
    dd NaOH
    D. cho vo
    dd NaOH
    C.Cho vào
    cồn 960C
    Câu hỏi 2

    Để phân biệt: CH3-O-C2H5
    CH2(OH)-CH2(OH)
    CH2(OH)-CH2-CH2(OH
    có thể dùng :
    A.Cu(OH)2, ddBr2
    D .Na, Cu(OH)2
    B.H2SO4, NaOH
    C. dd Br2, Na
    Câu hỏi 3
    Đun nóng hỗn hợp X gồm 3 ancol A,BC với H2SO4 đ
    khoảng 140OC, thu được bao nhiêu ete
    A.3
    B.6
    C.8

    D.9
    Câu hỏi 4
    Cho 0,1 mol một ancol tác dụng với Na (vừa đủ) thu
    được 0,15 mol hiđro. Vậy ancol có bao nhiêu nhóm OH
    A.1
    B.3
    C.4

    D.5
    Câu hỏi 5
    A.5
    B. 6
    D. cho vo
    dd NaOH
    Đun hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H2SO4 từ
    100-180oC thu được bao nhiêu sản phẩm
    D. cho vo
    dd NaOH
    D. 8
    C.7
    Đúng
    rồi !
    Sai mất
    rồi !
    DẶN DÒ
    *Làm bài tập: 1-8 sách giá khoa và
    8.24-8.33 sách bài tập
    *Về nhà tìm hiểu:
    - Các phương pháp nấu rượu trong nước và trên thế giới.
    - So sánh giữa c?n và rượu g?o
    - Lợi và hại của rượu với sức khỏe của con người
    * Đọc trước phần còn lại của bài
    CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC
    THẦY CÔ GIÁO ĐÃ ĐẾN DỰ
     
    Gửi ý kiến