LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    AMONIAC- MUOI AMONI NANG CAO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: CMH
    Người gửi: Cao Manh Hung
    Ngày gửi: 09h:16' 14-09-2011
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 500
    Số lượt thích: 0 người
    Hoàn thành các phương trình hóa học và xác định số oxi hóa của nitơ trong các phản ứng sau:
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trong phản ứng nào Nitơ thể hiện tính oxi hóa?
    Nitơ là chất oxi hóa
    Amoniac là gì?
    Có tính chất như thế nào?
    Có những vai trò gì?
    AMONIAC & MUỐI AMONI
    BÀI 8
    Bài 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
    Công thức phân tử: NH3 (M = 17)
    Công thức cấu tạo:
    A. AMONIAC
    Công thức electron:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Hãy viết công thức electron,
    công thức cấu tạo của NH3
    Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị.
    Bài 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
    A. AMONIAC
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Hãy nêu loại liên kết trong phân tử NH3 và hình dạng của trong phân tử NH3
    Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, đáy là một tam giác đều.
    Phân tử NH3 là phân tử phân cực.
    NH3 là chất khí không màu, mùi khai và xốc.
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    NH3 là chất khí không màu, mùi khai và xốc.
    Nhẹ hơn không khí.
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    NH3 là chất khí không màu, mùi khai và xốc.
    Nhẹ hơn không khí
    Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch amoniac có tính kiềm.
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính bazơ yếu
    a. Làm đổi màu chất chỉ thị
    Làm xanh quì tím.
    Làm hồng phenolphtalein.
    b. Tác dụng với nước
    - Khi tan trong nước, NH3 tạo thành dung dịch có tính bazơvà dẫn điện
    b. Tác dụng với nước
    c. Tác dụng với dung dịch muối
    d. Tác dụng với axit
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính bazơ yếu
    a. Làm đổi màu chất chỉ thị
    - Làm xanh quì tím. - Làm hồng phenolphtalein.
    b. Tác dụng với nước
    - Khi tan trong nước, NH3 tạo thành dung dịch có tính bazơ và dẫn điện
    Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo thành kết tủa hidorxit của kim loại đó.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính bazơ yếu
    c. Tác dụng với dung dịch muối
    d. Tác dụng với axit (hình)
    Amoniac tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối amoni
    Dung dịch NH3 vào dung dịch muối AlCl3
    Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo thành kết tủa hidorxit của kim loại đó.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính bazơ yếu
    c. Tác dụng với dung dịch muối
    d. Tác dụng với axit (hình)
    Dung dịch NH3 vào dung dịch muối AlCl3
    Khi tỉ lệ số mol NH3 : H2SO4 = 2 : 1 thì thu được muối (NH4)2SO4
    Vậy muốn thu được muối NH4HSO4 thì tỉ lệ số mol này là bao nhiêu?
    Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo thành kết tủa hidorxit của kim loại đó.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tính bazơ yếu
    c. Tác dụng với dung dịch muối
    d. Tác dụng với axit
    Amoniac tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối amoni
    2. Khả năng tạo phức:
    - Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4
    - Tiếp tục cho dung dịch NH3 vào dung dịch:
    Xanh lam
    Xanh thẫm
     xuất hiện kết tủa, cho dung dịch màu xanh lam:
     Kết tủa tan đi, cho dung dịch có màu xanh thẫm
    - Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hidroxit hay muối ít tan của một số kim loại, tạo thành các phức chất.
    - Xảy ra do các phân tử amoniac kết hợp với các ion Cu2+, Ag+,…bằng các liên kết cho nhận giữa cặp electron chưa sử dụng của nguyên tử nitơ với obital trống của ion kim loại.
    a. Tác dụng với oxi:
    c. Tác dụng với oxit kim loại (CuO): (hình)
    * Khi không có xúc tác:
    b. Tác dụng với clo: (hình)
    * Khi có xúc tác:
    3. Tính khử:
    a. Tác dụng với oxi:
    c. Tác dụng với oxit kim loại (CuO): (hình)
    * Khi không có xúc tác: (hình)
    b. Tác dụng với clo: (hình)
    * Khi có xúc tác:
    3. Tính khử:
    a. Tác dụng với oxi:
    c. Tác dụng với oxit kim loại (CuO): (hình)
    * Khi không có xúc tác: (hình)
    b. Tác dụng với clo: (hình)
    * Khi có xúc tác:
    3. Tính khử:
    4. Phản ứng nhiệt phân:
    IV. ỨNG DỤNG
    AMONIAC
    Sản xuất
    axit Nitric
    Làm chất
    gây lạnh
    Điều chế
    Hidrazin N2H4
    Sản xuất
    Phân đạm
    Độc tính của amôniăc
    Đối với động vật thuỷ sinh:
    NH3 được xem như là một trong những “kẻ giết hại” chính thế giới thuỷ sinh, sự nhiễm độc NH3 thường xảy ra đối với những hồ nuôi mới hoặc những hồ nuôi cũ nhưng có mật độ nuôi lớn
    Độc tính của amôniăc
    Đối với người:Khi hít phải hoặc tiếp xúc trực tiếp với NH3
    Triệu chứng :
    Thở khó, ho, hắt hơi khi hít phải
    Cổ họng bị rát, mắt, môi và mũi bị phỏng, tầm nhìn bị hạn chế.
    Mạch máu bị giảm áp nhanh chóng
    Da bị kích ứng mạnh hoặc bị phỏng
    Trong một số trường hợp nếu hít phải NH3 nồng độ đậm đặc có thể bị ngất, thậm chí bị tử vong.
    Rò rỉ khí NH3, hơn 50 công nhân bị ngất
    Nhân Dân

    ND- Ngày 23-7, Công an Đồng Tháp cho biết: 4 giờ ngày 21-7, tại khu chế biến phi-lê cá của Nhà máy thủy sản, thuộc Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đa quốc gia IDI, đóng ở Bình Thành, Lấp Vò (Đồng Tháp) xảy ra vụ rò rỉ khí NH3. Khí lan tỏa, khuếch tán vào không khí, làm 53 công nhân bị ngạt thở ngất xỉu phải đưa đi cấp cứu. Đến 16 giờ cùng ngày, số công nhân trên đã xuất viện
    1. Trong phòng thí nghiệm:
    Để làm khô khí, cho khí NH3 vừa tạo thành có lẫn hơi nước đi qua bình đựng vôi sống (CaO).
    V. ĐIỀU CHẾ
    Đun nóng dung dịch muối amoni và dung dịch kiềm
    2. Trong công nghiệp: Qui trình
    Nhiệt độ: 450 - 500 0C. Ở nhiệt độ thấp hơn, tăng hiệu suất phản ứng.
    Áp suất cao: 200 – 300 atm
    Chất xúc tác: Fe được trộn thêm Al2O3 , K2O, …
    Sai
    Đúng
    Để thu được khí NH3 vào bình chứa, thì thao tác nào sau đây là đúng?
    Biết NH3 (M =17) , không khí (M = 29).
    Back
    Thí nghiệm về tính tan của NH3 trong nước
    Nước có pha phenolphtalein
    NH3
    Back
    Khi đóng khóa K đèn cháy và quì tím hóa xanh
     Khi NH3 tan trong nước , nó tạo nên dung dịch dẫn điện, có tính bazơ và bị phân li theo phương trình :
    Back
    Hãy nêu kết luận về sự tan của NH3 trong nước :
    d. Tác dụng với axit : tạo thành muối amoni.
    dd NH3
    dd HCl
    Back
    Hạt tinh thể của muối NH4Cl
    1. Tính bazơ yếu:
    3. Tính khử:
    a. Tác dụng với oxi khi không có xúc tác:
    Dd NH3 đặc
    KClO3+ MnO2
    Back
    O2
    NH3
    NH3 + O2  ?
    Khí Cl2
    NH4Cl
    b. Tác dụng với clo:
    3. Tính khử:
    NH3 cháy trong clo:
    Back
    NH3 + Cl2  ?
    ? + ?  NH4Cl
    2. Trong công nghiệp:
    NH3
    Hỗn hợp 3H2 và 1N2
    Thiết bị làm lạnh
    Thiết bị thực hiện phản ứng
    Bình chứa
    Tóm tắt
    Phân hủy
    Với nước
    Với axit
    N2 + H2
    NH4+ + OH–
    N2 + H2O
    Chất khí mùi khai tan nhiều trong nước
    Muối amoni
    N2 + HCl
    1
    2
    3
    4
    Với chất oxi hóa
    NO + H2O
    Bài tập 1: Có thể dùng phương pháp nào để phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dung dịch NH3, NaOH, HCl:
    A. Quì tím
    B. Dung dịch BaCl2
    C. Dung dịch Ca(OH)2
    D. Không phân biệt được
    CỦNG CỐ
    Bài tập 2: Vì sao NH3 có khả năng tan nhiều trong nước
    A. Do trong phân tử NH3 còn dư 1 cặp eletron

    B. Do NH3 có tính bazơ yếu
    C. Do phân tử NH3 có tính phân cực
    D. Do NH3 có tính khử
    Bài tập 3: Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hóa sau đây:
     
    Gửi ý kiến