LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

LIÊN KẾT WEBSITE

THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI TIẾT SƠN LA

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin giáo dục

    AMIONAXIT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hình Ngọc Hân
    Ngày gửi: 10h:15' 12-10-2011
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 308
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi : Cho các chất sau: Na (1); Cu (2); dung dịch HCl (3); dung dịch NaOH (4); dung dịch Na2CO3 (5); C2H5OH (xt, đun nóng) (6). Số chất phản ứng được với alanin là
    ĐS
    A. 4.
    B. 5.
    C. 3.
    D. 6.
    Với các chất phản ứng, hãy viết phương trình xảy ra?
    BÀI 11
    PEPTIT - PROTEIN
    PEPTIT - PROTEIN
    CÓ Ở ĐÂU?
    I - PEPTIT
    1. Khái niệm
    - Peptit là HCHC chứa từ 2 đến 50 gốc ? - amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
    - Liên kết peptit
    I - PEPTIT
    1. Khái niệm
    amino axit đầu N
    amino axit đầu C
    - 2, 3, 4, . gốc ? - AA gọi là đi, tri, tetrapeptit;
    Trên 10 gốc ? - AA gọi là polipeptit.
    - Cách gọi tên: Ghép các tên gốc axyl của các ? - amino axit với nhau, bắt đầu từ đầu N.
    glyxylalanyl (Gly - Ala)
    I - PEPTIT
    2. Tính chất hóa học
    a) Phản ứng thủy phân: xúc tác H+ hoặc OH-
    ? tạo các ? - amino axit
    I - PEPTIT
    2. Tính chất hóa học
    a) Phản ứng thủy phân: xúc tác H+ hoặc OH-
    b) Phản ứng màu biure
    - Phản ứng với Cu(OH)2
    - Hiện tượng: tạo phức MÀU TÍM
    ? Dùng Cu(OH)2 để nhận biết PEPTIT
    II - PROTEIN
    1. Khái niệm
    - Protein là những polipeptit cao phân tử có M từ vài chục nghìn đến vài triệu.
    - Protein gồm 2 loại
    + Protein đơn giản: thủy phân tạo ? - amino axit.
    + Protein phức tạp: tạo từ protein đơn giản + thành phần "phi protein".
    VD: anbumin (của lòng trắng trứng);
    fibroin của tơ tằm
    VD: nucleoprotein; lipoprotein, .
    II - PROTEIN
    2. Cấu tạo phân tử
    - Tương tự peptit nhưng có M lớn hơn.
    n ? 50
    II - PROTEIN
    3. Tính chất
    Riêu của nổi lên khi đun nóng
    - Protein bị đông tụ khi đun nóng.
    Lòng trắng trứng bị đông tụ
    II - PROTEIN
    3. Tính chất
    - Protein bị thủy phân
    - Protein có phản ứng màu biure
    - Protein có phản ứng màu với HNO3
    ? kết tủa vàng
    II - PROTEIN
    4. Vai trò của protein đối với sự sống
    - Tạo nên sự sống.
    - Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
    III -ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC
    1. Enzim
    - Enzim: Hầu hết có bản chất protein; có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học.
    - Xúc tác enzim có 2 đặc điểm
    + Có tính chọn lọc cao.
    + Tạo tốc độ phản ứng rất lớn.
    III -ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC
    2. Axit nucleic
    - Axit nucleic là polieste của H3PO4 và pentozơ; pentozơ liên kết với bazơ nitơ.
    - Axit nucleic có 2 loại: AND VÀ ARN.
    - Axit nucleic giúp tổng hợp protein; chuyển hóa, mã hóa, giải mã thông tin cho sinh trưởng, phát triển và di truyền.
    MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 : Phát biểu đúng là
    A. Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.
    ĐS
    B. Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
    C. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc
    ? - amino axit, số liên kết peptit bằng n - 1.
    D. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết
    peptit bao giờ cũng bằng số gốc ? - amini axit.
    MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
    Câu 2 : Hợp chất thuộc loại đipeptit là
    ĐS
    MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
    Câu 3 : Cho các dung dịch sau: etanol (1); glixerol (2); glucozơ (3); lòng trắng trứng (4). Thuốc thử dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là
    A. Cu(OH)2.
    B. dung dịch NaOH.
    C. dung dịch AgNO3/NH3.
    D. dung dịch HNO3.
    ĐS
    MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
    Câu 4 : Khi thủy phân 500 gam protein X, thu được 170 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 50.000 thì số mắc xích alanin trong phân tử X là
    ĐS
    A. 562.
    B. 704.
    C. 191.
    D. 239.
     
    Gửi ý kiến